D
Dicread
HomeDictionaryHheterogeneous

heterogeneous

hỗn hợp / không đồng nhất
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từhỗn hợp

Bao gồm các yếu tố không cùng loại hoặc không cùng bản chất

"The student body is highly heterogeneous, comprising people from dozens of different countries."

Đội ngũ sinh viên rất đa dạng, bao gồm những người đến từ hàng chục quốc gia khác nhau.

Tính từkhông đồng nhất

Trong hóa học, bao gồm một hỗn hợp mà các thành phần vẫn tách biệt về mặt vật lý và có thể phân biệt được

"A mixture of oil and water is a heterogeneous mixture because the two liquids do not blend into a single phase."

Hỗn hợp dầu và nước là một hỗn hợp không đồng nhất vì hai chất lỏng này không hòa tan vào một pha duy nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error