D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtagging

Lưu ý: Bản dịch của mục này hiện đang được kiểm tra chất lượng, vì vậy một số nội dung tạm thời chỉ hiển thị bằng tiếng Anh.

Mục từ này chưa được dịch sang ngôn ngữ của bạn, vì vậy nội dung gốc được hiển thị bên dưới.

tagging

tagging
Danh từNgoại động từ

Ý nghĩa

Danh từtagging

The act of attaching a label or tag to an object for identification, pricing, or tracking purposes.

Danh từtagging

The process of assigning keywords or metadata to a piece of digital content to make it easily searchable.

Effective tagging of blog posts helps users find related articles more quickly.

Ngoại động từtagging
[~ something]

Attaching a label or identifier to something to mark its ownership or category.

Ngoại động từtagging
[~ someone]

Identifying and linking a person in a social media post or photo using a digital handle.

I noticed you were tagging me in several old photos from our college trip.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi