D
Dicread
HomeDictionaryRresidual

residual

còn lại / phần dư
Tính từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang sc thái chuyên môn hoc kthut, thường xut hin trong các lĩnh vc khoa hc, tài chính và lut pháp. Nó mô tmt phn còn sót li không nht thiết là rác thi, mà đúng hơn là mt shin din kéo dài hoc mt hiung tn dư vn còn tn ti sau khi quá trình chính đã kết thúc. Trong lĩnh vc tài chính, tnày đề cp đến các khon thanh toán được thc hin sau khi tt ccác nghĩa vkhác đã được hoàn tt, to cm giác vmt phn thưởng cui cùng còn sót li. Trong khía cnh tâm lý hoc vt lý, nó gi ý vmt du vết hoc dư âm ca mt trng thái trước đó, chng hn như chn thương tâm lý còn sót li hoc ttính dư, nơi nguyên nhân ban đầu đã biến mt nhưng tác động ca nó vn còn hin hu.

Countable when referring to specific remaining amounts in a scientific experiment. Uncountable when referring to a general state of remaining influence or a leftover substance.

Ý nghĩa

Tính từcòn lại

Còn sót lại sau khi phần chính hoặc lượng lớn nhất đã bị loại bỏ hoặc sử dụng hết

"The residual heat from the oven kept the food warm."

Nhiệt dư từ lò nướng giúp thức ăn giữ được độ ấm.

Danh từphần dư

Một lượng nhỏ thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã biến mất

"The technician cleaned the residual oil from the engine."

Kỹ thuật viên đã làm sạch lượng dầu dư trong động cơ.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error