D
Dicread
HomeDictionaryBbin

bin

thùng rác / thùng rác máy tính / vứt bỏ
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: binsQuá khứ: binnedPhân từ 2: binnedV-ing: binning

bin thường được hiu là mt vt cha ln, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, nó thường chnhng thùng cha rác hoc thùng đựng ngũ cc, thc ăn chăn nuôi. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh Anh, bin là tphbiến để chthùng rác, trong khi tiếng Anh Mthường dùng trash can hoc garbage can.

Skhác bit trong môi trường kthut s

Trong lĩnh vc tin hc, bin (viết tt ca binary) có hai nghĩa hoàn toàn khác nhau mà người hc cn phân bit rõ:

Khi nói vgiao din người dùng, bin (hoc recycle bin) là nơi lưu trtm thi các tp tin đã bxóa trước khi bloi bvĩnh vin. Đây là mt danh từ.
Khi nói vhthng tp tin (đặc bit là trên Linux hoc Unix), /bin là mt thư mc cha các tp thc thi nhphân (binary executables). Trong trường hp này, nó không phi là "thùng rác" mà là "thư mc nhphân".

Cách dùng như mt động t

Khi được sdng như mt động từ, bin mang nghĩa là vt bmt thgì đó vì cho rng nó không còn giá trhoc không còn cn thiết. Cách dùng này mang sc thái thân mt và quyết đoán hơn so vi throw away.

Ví dụ: I decided to bin the old magazines (Tôi quyết định vt bnhng cun tp chí cũ).

Lưu ý vngpháp

bin là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu. Khi đóng vai trò là động từ, nó được chia theo các thì thông thường ca động tcó quy tc.

Ý nghĩa

Danh từthùng rác

Một vật chứa dùng để lưu trữ đồ đạc, đặc biệt là rác thải hoặc vật liệu rời

Please put the empty bottle in the recycling bin.

Vui lòng cho chai rỗng vào thùng rác tái chế.

Danh từthùng rác máy tính

Một ngăn lưu trữ trong máy tính hoặc hệ thống phần mềm dùng để chứa các tệp đã xóa hoặc dữ liệu tạm thời

I accidentally deleted the document, but I found it in the bin.

Tôi vô tình xóa tài liệu, nhưng tôi đã tìm thấy nó trong thùng rác.

Ngoại động từvứt bỏ
[~ something]

Vứt một thứ gì đó vào thùng rác

I decided to bin my old magazines to make more room.

Tôi quyết định vứt bỏ những cuốn tạp chí cũ để có thêm không gian.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error