D
Dicread
HomeDictionaryAassortment

assortment

sự đa dạng / việc phân loại
Danh từ
Số nhiều: assortments

assortment thường được dùng để chmt nhóm các đồ vt cùng loi nhưng có skhác bit vmàu sc, kích thước, kiu dáng hoc đặc đim cthể. Đim mu cht là các vt phm này vn thuc mt danh mc chung, to nên mt sphong phú và đa dng trong cùng mt nhóm. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi variety, assortment nhn mnh hơn vào mt tp hp vt lý hin hu (như mt hp ko hoc mt bsưu tp) hơn là khái nim tru tượng vsự đa dng. Ví dụ, a variety of options nói vnhiu la chn khác nhau, trong khi an assortment of chocolates gi hìnhnh mt hp ko vi nhiu loi nhân khác nhau. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia assortment (sự đa dng/tp hp nhiu loi) vi classification (vic phân loi). Trong khi assortment mô ttrng thái "có nhiu loi", thì classification mô thành động "chia nhóm" da trên tiêu chí nào đó. Cách sdng thc tế Đúng: an assortment of cookies (mt mbánh quy đủ loi) Đúng: a wide assortment of tools (mt bdng cụ đa dng) Tnày thường đi kèm vi các tính tnhư wide, vast hoc diverse để nhn mnh mc độ phong phú ca tp hp đó. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, thường xut hin trong cu trúc an assortment of [danh từ số nhiều].

Ý nghĩa

Danh từsự đa dạng

Một tập hợp các đồ vật hoặc con người khác nhau nhưng cùng một loại

"The shop sells a wide assortment of handmade chocolates."

Cửa hàng bán nhiều loại sô-cô-la thủ công đa dạng.

Danh từviệc phân loại

Hành động sắp xếp các đồ vật thành các nhóm hoặc danh mục dựa trên các đặc điểm chung

"The assortment of the mail is handled by an automated system."

Việc phân loại thư được xử lý bởi một hệ thống tự động.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error