D
Dicread
HomeDictionaryAappendix

appendix

phụ lục / ruột thừa
Danh từ
Số nhiều: appendices

appendix là mt từ đa nghĩa vi hai lĩnh vc sdng hoàn toàn khác bit: tài liu và y khoa. Người hc cn phân bit rõ ngcnh để tránh nhm ln.

Ý nghĩa

Danh từphụ lục

Một phần thông tin bổ sung nằm ở cuối một cuốn sách hoặc tài liệu

"Please refer to the appendix for the complete list of raw data."

Vui lòng tham khảo phụ lục để xem danh sách đầy đủ các dữ liệu thô.

Danh từruột thừa

Một túi nhỏ hình ống gắn vào ruột già ở người và một số loài động vật có vú

"The patient underwent surgery to remove a ruptured appendix."

Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật để cắt bỏ phần ruột thừa bị vỡ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error