D
Dicread
HomeDictionaryAappendix

appendix

phụ lục / ruột thừa
Danh từ
Số nhiều: appendices

Tnày mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng: mt nghĩa thuc lĩnh vc tài liu/xut bn và mt nghĩa thuc lĩnh vc y khoa. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai khái nim này khi dch hoc giao tiếp.

Skhác bit vngcnh

Trong bi cnh hc thut hoc văn phòng, appendix dùng để chphn thông tin bsung được đặtcui mt cun sách, báo cáo hoc lun văn. Phn này thường cha các chi tiết kthut, bng biu hoc dliu thô mà nếu đưa vào ni dung chính slàm gián đon mch đọc. Ví dụ: See the appendix for the full survey results (Hãy xem phlc để biết kết qukho sát đầy đủ).

Ngược li, trong bi cnh y tế, appendix chmt cơ quan hìnhng nhtrong cơ thngười. Khi cơ quan này bviêm, tình trng đó được gi là appendicitis (viêm rut tha), mt cp cu ngoi khoa phbiến. Ví dụ: The doctor removed his appendix (Bác sĩ đã ct brut tha ca anhy).

Lưu ý vcách dùng và tvng liên quan

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia appendix (phlc) vi addendum (phn bsung). Trong khi appendix là phn thông tin htrcó sn từ đầu, thì addendum thường là ni dung được thêm vào sau khi tài liu đã hoàn thành để cp nht hoc sa đổi thông tin.

Dùng appendix để chmt chương chính trong sách.
Dùng appendix cho các bng dliu chi tiếtcui sách.

Vmt ngpháp, tnày là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta, an hoc snhiu appendices (hoc appendixes) tùy theo slượng đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từphụ lục

Một phần thông tin bổ sung nằm ở cuối một cuốn sách hoặc tài liệu

Please refer to the appendix for the full list of raw data.

Vui lòng tham khảo phụ lục để xem danh sách đầy đủ các dữ liệu thô.

Danh từruột thừa

Một túi nhỏ hình ống gắn vào ruột già ở người và một số loài động vật có vú

The patient underwent surgery to remove a ruptured appendix.

Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật để cắt bỏ phần ruột thừa bị vỡ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error