D
Dicread
HomeDictionaryLlist

list

danh sách / liệt kê / nghiêng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: listsQuá khứ: listedPhân từ 2: listedV-ing: listing

Hình thc danh tmang li cm giác vstchc và kim soát, giúp chuyn đổi mt tp hp các ý nghĩ hoc yêu cu hn độn thành mt trình tdqun lý.

Cách dùng này gi lên mt tư duy hướng ti mc tiêu, dù là để tăng năng sut làm vic hay để kim kê hàng hóa.

Countable when referring to a specific document or record like a guest list. Uncountable when referring to the general act of listing items.

Ý nghĩa

Danh từdanh sách

Một chuỗi các tên hoặc các mục được viết hoặc in cùng nhau

I made a shopping list for the party.

Tôi đã lập một danh sách mua sắm cho bữa tiệc.

Ngoại động từliệt kê
[~ someone][~ something]

Ghi chép các mục theo một chuỗi

She listed her previous jobs on the resume.

Cô ấy đã liệt kê các công việc trước đây trong sơ yếu lý lịch.

Nội động từnghiêng

Nghiêng sang một bên, thường dùng cho tàu thuyền

The old vessel began to list heavily to the left.

Con tàu cũ bắt đầu nghiêng mạnh sang bên trái.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error