list
Hình thức danh từ mang lại cảm giác về sự tổ chức và kiểm soát, giúp chuyển đổi một tập hợp các ý nghĩ hoặc yêu cầu hỗn độn thành một trình tự dễ quản lý.
Cách dùng này gợi lên một tư duy hướng tới mục tiêu, dù là để tăng năng suất làm việc hay để kiểm kê hàng hóa.
Countable when referring to a specific document or record like a guest list. Uncountable when referring to the general act of listing items.
Ý nghĩa
Một chuỗi các tên hoặc các mục được viết hoặc in cùng nhau
I made a shopping list for the party.
Tôi đã lập một danh sách mua sắm cho bữa tiệc.
Ghi chép các mục theo một chuỗi
She listed her previous jobs on the resume.
Cô ấy đã liệt kê các công việc trước đây trong sơ yếu lý lịch.
Nghiêng sang một bên, thường dùng cho tàu thuyền
The old vessel began to list heavily to the left.
Con tàu cũ bắt đầu nghiêng mạnh sang bên trái.