D
Dicread
HomeDictionaryLlist

list

danh sách、liệt kê、nghiêng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: listsQuá khứ: listedPhân từ 2: listedV-ing: listing

Hình thc danh tmang li cm giác vstchc và kim soát, giúp chuyn đổi mt tp hp các ý nghĩ hoc yêu cu hn độn thành mt trình tdqun lý. Cách dùng này gi lên mt tư duy hướng ti mc tiêu, dù là để tăng năng sut làm vic hay để kim kê hàng hóa.

Đếm được khi đề cập đến một tài liệu hoặc bản ghi cụ thể như `guest list` (danh sách khách mời). Không đếm được khi nói về hành động liệt kê các mục nói chung.

Ý nghĩa

Danh từdanh sách
[something]

Một chuỗi các tên hoặc các mục được viết hoặc in cùng nhau

"I made a shopping list for the party."

Tôi đã lập một danh sách mua sắm cho bữa tiệc.

Ngoại động từliệt kê
[someone][something]

Ghi chép các mục theo một chuỗi

"She listed her previous jobs on the resume."

Cô ấy đã liệt kê các công việc trước đây trong sơ yếu lý lịch.

Nội động từnghiêng
[something]

Nghiêng sang một bên, thường dùng cho tàu thuyền

"The old vessel began to list heavily to the left."

Con tàu cũ bắt đầu nghiêng mạnh sang bên trái.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error