sundry
đa dạng / nhiều loại / khoản chi phí hỗn hợp
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từđa dạng
[~ things][~ items]
Thuộc nhiều loại khác nhau; một vài loại đồ vật khác nhau không được nhóm lại theo một đặc điểm chung cụ thể nào
"She spent the afternoon running errands and attending to sundry chores."
Cô ấy dành cả buổi chiều để chạy đi làm nhiều việc vặt vãnh khác nhau quanh thị trấn.
nhiều loại
Số lượng nhiều nhưng không được xác định hoặc phân loại cụ thể
Chiếc hộp chứa nhiều món đồ từ trên gác mái, bao gồm những tấm bưu thiếp cũ và những chiếc chìa khóa đã rỉ sét.
khoản chi phí hỗn hợp
Các mục khác nhau không đủ quan trọng để liệt kê riêng lẻ, thường được dùng trong kế toán như một danh mục cho các chi phí hỗn hợp
Bảng cân đối kế toán của công ty liệt kê một số tiền nhỏ trong mục chi phí hỗn hợp.