D
Dicread
HomeDictionaryBbatch

batch

mẻ / đợt / gom nhóm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: batchesQuá khứ: batchedPhân từ 2: batchedV-ing: batching

Tbatch trong tiếng Anh mang ý nghĩa ct lõi là mt nhóm các đối tượng hoc công vic được xlý cùng mt lúc thay vì xlý đơn lẻ. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch sang tiếng Vit vi nhng sc thái khác nhau để đảm bo tính tnhiên.

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Khi nói vsn xut hoc nu nướng, batch được hiu là mt "mẻ". Điu này ám chmt lượng nguyên liu được đưa vào quy trình chế biến trong mt ln duy nht. Ví dụ: a batch of cookies (mt mbánh quy). Nếu bn dùng tgroup trong trường hp này, câu văn strnên gượng go và không đúng chuyên môn.

Trong bi cnh qun lý nhân sự, vn chuyn hoc hành chính, batch thường được dch là "đợt". Nó mô tmt nhóm người hoc vt cùng xut hin hoc được xlý trong mt khong thi gian cthể. Ví dụ: the first batch of recruits (đợt tân binh đầu tiên). Skhác bit gia batch và group ở đây là batch nhn mnh vào trình tthi gian hoc quy trình xlý (đợt 1, đợt 2), trong khi group chỉ đơn thun là mt nhóm chung chung.

Trong lĩnh vc công nghthông tin hoc kế toán, batch đóng vai trò là mt động thoc danh tchvic "gom nhóm" để xlý hàng lot (batch processing). Điu này đối lp vi vic xlý thi gian thc (real-time processing).

Các lưu ý vsdng và nhm ln

Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ gia batch và các ttương đương như lot hay set. Mc dù cba đều có thdch là "lô" hoc "nhóm", nhưng batch tp trung vào quá trình sn xut hoc xlý đồng thi. Trong khi đó, lot thường dùng cho mt lô hàng hóa trong thương mi hoc mt mnh đất, còn set dùng cho mt bcác vt dng đi kèm vi nhau để to thành mt chnh thể (ví dụ: mt bbàn ghế).

Sai: a batch of furniture (khi mun nói vmt bbàn ghế)
✅ Đúng: a set of furniture

Sai: a group of cookies (khi nói vbánh va nướng xong)
✅ Đúng: a batch of cookies

Đặc đim ngpháp

batch là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy theo slượng đợt hoc mhàng hóa. Khi đóng vai trò là động từ, nó thường được dùng trong các ngcnh kthut để chhành động tp hp dliu trước khi thc hin lnh xlý.

Countable when referring to a specific group of items, such as a batch of bread. Uncountable when referring to the process of batching in computing or manufacturing.

Ý nghĩa

Danh từmẻ

Một lượng hàng hóa được sản xuất trong một lần

a fresh batch of cookies

một mẻ bánh quy mới ra lò

Danh từđợt

Một nhóm người hoặc vật cùng đến hoặc được xử lý cùng một lúc

the first batch of recruits

đợt tân binh đầu tiên

Ngoại động từgom nhóm
[~ something]

Sắp xếp hoặc nhóm các mục lại với nhau để xử lý

batch the invoices for the accountant

gom nhóm các hóa đơn cho kế toán

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error