D
Dicread
HomeDictionaryJjunk

junk

đồ bỏ đi / rác / thuyền mành / vứt bỏ / loại bỏ
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: junkedPhân từ 2: junkedV-ing: junking

junk thường được dùng để chnhng vt dng cũ kỹ, hng hóc hoc không còn giá trsdng, mang sc thái coi thường hoc xem nhẹ. Trong đời sng hàng ngày, nó mô tnhng món đồ tích ttrong kho hoc gara mà chshu không mun vt đi nhưng cũng không dùng đến. Skhác bit trong ngcnh kthut Trong lĩnh vc công nghthông tin, junk không còn là vt cht hu hình mà chuyn sang nghĩa là dliu rác. Ví dụ, junk mail hay junk email chnhng thư rác, qung cáo không mong mun. Khi dùng vi nghĩa này, junk nhn mnh vào sphin toái và tính vô dng ca thông tin. Cách dùng như mt động t Khi đóng vai trò là động từ, junk mang nghĩa là vt bhoc loi bmt thgì đó vì cho rng nó không còn giá trị. Tnày có sc thái thân mt hơn so vi discard hoc eliminate. I junked the idea (Cách dùng này không tnhiên vì junk thường dùng cho vt cht hoc dliu). I junked my old car (Tôi đã vt bchiếc xe cũ ca mình). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit junk vi trash hoc garbage. Trong khi trash và garbage thường chnhng ththc slà rác thi (phi vt vào thùng rác), thì junk thường chnhng món đồ cũ, đồ phế liu có thvn còn hình dáng nhưng không còn giá trsdng. Mt món đồ có thlà junk (đồ cũ nát) trước khi nó trthành trash (rác thi). Vmt ngpháp, khi là danh từ, junk là danh tkhông đếm được. Bn không thdùng a junk hay junks để chcác món đồ bỏ đi.

Ý nghĩa

Danh từđồ bỏ đi

Những vật cũ hoặc bị vứt bỏ được coi là có ít hoặc không có giá trị

"The garage was filled with old junk and broken furniture."

Nhà để xe chứa đầy những món đồ bỏ đi cũ kỹ và nội thất hỏng.

Danh từrác

Những mặt hàng chất lượng thấp hoặc không có giá trị, thường đề cập đến phần mềm, dữ liệu hoặc sản phẩm sản xuất kém

"The company specializes in the purchase and dismantling of maritime junk."

Tôi đã dành cả buổi chiều để xóa rác khỏi hộp thư đến của email.

Danh từthuyền mành

Một loại tàu buồm truyền thống của Trung Quốc với cột buồm cao và cánh buồm có nan

"The harbor was dotted with ancient junk ships from the coast."

Cảng biển rải rác những chiếc thuyền mành cổ từ phương Đông.

Danh từvứt bỏ

Loại bỏ một thứ gì đó vì nó được coi là vô dụng hoặc không có giá trị

"He spent his afternoon browsing through a pile of junk at the flea market."

Chúng tôi quyết định vứt bỏ chiếc tủ lạnh cũ và mua một chiếc mới.

Ngoại động từloại bỏ
[~ something]

Coi một thứ gì đó là vô giá trị hoặc bác bỏ nó vì cho rằng không quan trọng

"The company decided to junk the old computer system and buy new hardware."

Ủy ban đã quyết định loại bỏ bản đề xuất sau lần xem xét đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error