junk
junk thường được dùng để chỉ những vật dụng cũ kỹ, hỏng hóc hoặc không còn giá trị sử dụng, mang sắc thái coi thường hoặc xem nhẹ. Trong đời sống hàng ngày, nó mô tả những món đồ tích tụ trong kho hoặc gara mà chủ sở hữu không muốn vứt đi nhưng cũng không dùng đến.
Sự khác biệt trong ngữ cảnh kỹ thuật
Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, junk không còn là vật chất hữu hình mà chuyển sang nghĩa là dữ liệu rác. Ví dụ, junk mail hay junk email chỉ những thư rác, quảng cáo không mong muốn. Khi dùng với nghĩa này, junk nhấn mạnh vào sự phiền toái và tính vô dụng của thông tin.
Cách dùng như một động từ
Khi đóng vai trò là động từ, junk mang nghĩa là vứt bỏ hoặc loại bỏ một thứ gì đó vì cho rằng nó không còn giá trị. Từ này có sắc thái thân mật hơn so với discard hoặc eliminate.
❌ I junked the idea (Cách dùng này không tự nhiên vì junk thường dùng cho vật chất hoặc dữ liệu).
✅ I junked my old car (Tôi đã vứt bỏ chiếc xe cũ của mình).
Phân biệt với các từ tương tự
Cần phân biệt junk với trash hoặc garbage. Trong khi trash và garbage thường chỉ những thứ thực sự là rác thải (phải vứt vào thùng rác), thì junk thường chỉ những món đồ cũ, đồ phế liệu có thể vẫn còn hình dáng nhưng không còn giá trị sử dụng. Một món đồ có thể là junk (đồ cũ nát) trước khi nó trở thành trash (rác thải).
Về mặt ngữ pháp, khi là danh từ, junk là danh từ không đếm được. Bạn không thể dùng a junk hay junks để chỉ các món đồ bỏ đi.
Ý nghĩa
Những vật cũ hoặc bị vứt bỏ được coi là có ít hoặc không có giá trị
"The garage was filled with old junk and broken furniture."
Nhà để xe chứa đầy những món đồ bỏ đi cũ kỹ và nội thất hỏng.
Những mặt hàng chất lượng thấp hoặc không có giá trị, thường đề cập đến phần mềm, dữ liệu hoặc sản phẩm sản xuất kém
"The company specializes in the purchase and dismantling of maritime junk."
Tôi đã dành cả buổi chiều để xóa rác khỏi hộp thư đến của email.
Một loại tàu buồm truyền thống của Trung Quốc với cột buồm cao và cánh buồm có nan
"The harbor was dotted with ancient junk ships from the coast."
Cảng biển rải rác những chiếc thuyền mành cổ từ phương Đông.
Loại bỏ một thứ gì đó vì nó được coi là vô dụng hoặc không có giá trị
"He spent his afternoon browsing through a pile of junk at the flea market."
Chúng tôi quyết định vứt bỏ chiếc tủ lạnh cũ và mua một chiếc mới.
Coi một thứ gì đó là vô giá trị hoặc bác bỏ nó vì cho rằng không quan trọng
"The company decided to junk the old computer system and buy new hardware."
Ủy ban đã quyết định loại bỏ bản đề xuất sau lần xem xét đầu tiên.