D
Dicread
HomeDictionaryPpackage

package

bưu kiện / gói / đóng gói
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: packagesQuá khứ: packagedPhân từ 2: packagedV-ing: packagingSo sánh hơn: more packageSo sánh nhất: most package

package mang ý nghĩa ct lõi là mt tp hp các thành phn được kết hp li vi nhau thành mt đơn vduy nht. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn ti ý nghĩa vt lý hu hình hoc ý nghĩa tru tượng trong kinh doanh và công nghệ.

Countable when referring to a physical box or a specific set of benefits (two packages).

Ý nghĩa

Danh từbưu kiện

Một vật hoặc một nhóm các vật được gói trong giấy hoặc đóng trong hộp

The courier delivered a large package to the front door.

Nhân viên chuyển phát đã giao một bưu kiện lớn đến cửa trước.

Danh từgói

Một tập hợp các mục, dịch vụ hoặc lợi ích liên quan được cung cấp như một đơn vị duy nhất

The company offered her an attractive salary and benefits package.

Công ty đã đề nghị cô ấy một gói lương và phúc lợi hấp dẫn.

Ngoại động từđóng gói
[~ to wrap or present]

Đóng thứ gì đó vào một vật chứa; gói hoặc trình bày thứ gì đó theo một cách cụ thể để bán

They need to package the fragile glassware carefully before shipping.

Họ cần đóng gói các đồ thủy tinh dễ vỡ một cách cẩn thận trước khi vận chuyển.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error