D
Dicread
HomeDictionaryCcollage

collage

tranh cắt dán / sự pha trộn / cắt dán
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: collagesQuá khứ: collagedPhân từ 2: collagedV-ing: collaging

collage mang ý nghĩa ct lõi là slp ghép các thành phn ri rc để to nên mt chnh ththng nht. Trong nghthut, nó dùng để chmt tranh ct dán vt lý, nơi các mnh giy, vi hocnh được dán lên bmt. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để mô tmt spha trn ca nhiu yếu tkhác nhau, chng hn như âm thanh, hìnhnh hoc nhng mng ký ức trong mt tác phm đinnh hay âm nhc.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ gia danh tvà động tca collage. Khi là danh từ, nó nhn mnh vào kết qucui cùngmt tác phm tranh ct dán hoc mt spha trn đa dng. Khi là động từ, nó mô thành động ct dán, tc là quá trình la chn và sp xếp các mnh ghép.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit collage vi montage. Mc dù chai đều có thdch là slp ghép hoc spha trn, nhưng collage thường gi liên tưởng đến các mnh vt liu phng được dán chng lên nhau, trong khi montage thường được dùng trong đinnh để chkthut dng phim, ni các đon phim ngn li vi nhau để to ra mt dòng thi gian hoc cm xúc nht định.

Ví dvtranh ct dán: a digital collage (mt bc tranh ct dán kthut số).
Ví dvspha trn: a collage of sounds (mt spha trn ca nhng âm thanh).

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng collage như mt động từ, hãy lưu ý rng đây là mt hành động mang tính sáng to và có chủ đích. Tránh nhm ln vi vic chỉ đơn thun là "dán" (glue hoc paste) vì collage hàm ý mt quá trình nghthut sp đặt.

Đúng: She collaged the magazine clippings into a vision board (Cô ấy đã ct dán nhng mu tin ttp chí thành mt bng tm nhìn).
Sai: I collaged the envelope shut (Tôi đã dán kín phong bì) — trong trường hp này, hãy dùng glued hoc sealed vì vic dán phong bì không phi là mt hành động sáng to nghthut.

Ý nghĩa

Danh từtranh cắt dán

Một tác phẩm nghệ thuật được tạo ra bằng cách dán nhiều vật liệu khác nhau như ảnh và các mảnh giấy hoặc vải lên một tấm nền

The artist created a complex collage using old newspapers and colorful ribbons.

Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh cắt dán phức tạp bằng cách sử dụng những tờ báo cũ và những dải ruy băng đầy màu sắc.

Danh từsự pha trộn

Một tập hợp các yếu tố, hình ảnh hoặc ý tưởng đa dạng được kết hợp lại để tạo thành một tổng thể duy nhất

The film is a vivid collage of memories from the director's childhood in Italy.

Bộ phim là một sự pha trộn sống động những ký ức từ thời thơ ấu của đạo diễn tại Ý.

Ngoại động từcắt dán
[~ something]

Tạo ra một tác phẩm nghệ thuật bằng cách lắp ghép các vật liệu hoặc hình ảnh khác nhau thành một bố cục duy nhất

She decided to collage several vintage postcards to make a unique greeting card.

Cô ấy quyết định cắt dán vài tấm bưu thiếp cổ điển để làm một tấm thiệp chúc mừng độc đáo.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error