D
Dicread
HomeDictionaryMmultiplicity

multiplicity

sự đa dạng / tính đa diện / bội số
Danh từ
Số nhiều: multiplicities

Ý nghĩa

Danh từsự đa dạng

Một số lượng lớn hoặc sự đa dạng lớn của một thứ gì đó

The multiplicity of tasks she manages daily is impressive.

Số lượng công việc đa dạng mà cô ấy quản lý hàng ngày thật ấn tượng.

Danh từtính đa diện

Trạng thái có nhiều thành phần, yếu tố hoặc phiên bản khác nhau

The philosopher explored the multiplicity of truth in a postmodern society.

Nhà triết học đã khám phá tính đa diện của sự thật trong một xã hội hậu hiện đại.

Danh từbội số

Trong toán học, số lần một nghiệm cụ thể xuất hiện trong một phương trình đa thức

The root x equals 2 has a multiplicity of three in this equation.

Nghiệm x bằng 2 có bội số là ba trong phương trình này.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error