multiplicity
sự đa dạng / tính đa diện / bội số
Danh từ
Số nhiều: multiplicities
Ý nghĩa
Danh từsự đa dạng
Một số lượng lớn hoặc sự đa dạng lớn của một thứ gì đó
The multiplicity of tasks she manages daily is impressive.
Số lượng công việc đa dạng mà cô ấy quản lý hàng ngày thật ấn tượng.
Danh từtính đa diện
Trạng thái có nhiều thành phần, yếu tố hoặc phiên bản khác nhau
The philosopher explored the multiplicity of truth in a postmodern society.
Nhà triết học đã khám phá tính đa diện của sự thật trong một xã hội hậu hiện đại.
Danh từbội số
Trong toán học, số lần một nghiệm cụ thể xuất hiện trong một phương trình đa thức
The root x equals 2 has a multiplicity of three in this equation.
Nghiệm x bằng 2 có bội số là ba trong phương trình này.