D
Dicread
HomeDictionaryCcomposite

composite

hỗn hợp / vật liệu composite / ghép
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: compositesQuá khứ: compositedPhân từ 2: compositedV-ing: compositing

composite mang ý nghĩa ct lõi là skết hp tnhiu thành phn riêng bit để to ra mt thc thmi có đặc tính ưu vit hơn hoc phc tp hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch linh hot là "hn hp", "ghép" hoc "vt liu composite".

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc kthut và xây dng, composite thường được dùng để chcác loi vt liu tiên tiến. Khác vi mixture (hn hp thông thường), mt composite không chỉ đơn thun là trn ln mà là skết hp có chủ đích gia hai hay nhiu vt liu khác nhau (ví dụ: si thy tinh kết hp vi nha) để to ra mt loi vt liu mi bn hơn, nhhơn.

Trong nghthut và đồ ha, composite đóng vai trò như mt động thoc tính từ để chvic "ghép" nhiu hìnhnh hoc lp (layers) li vi nhau nhm to ra mt khung cnh duy nht. Điu này khác vi collage (ct dán), vì composite thường hướng ti shòa quyn mượt mà, khiến người xem khó nhn ra các đim ni.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ composite vi mt stdgây nhm ln:

complex: Trong khi complex nhn mnh vào src ri, khó hiu hoc cu trúc chng cht, thì composite nhn mnh vào ngun gc được to thành tnhiu phn.
hybrid: Chai đều chskết hp, nhưng hybrid thường dùng cho sinh hc (con lai) hoc công nghệ (xe hybrid - kết hp xăng và đin), trong khi composite thiên vvt liu và cu trúc vt lý.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là tính từ, composite đứng trước danh từ để mô tả đặc tính (ví dụ: composite material - vt liu composite). Khi là động từ, nó mô tquá trình kết hp các yếu tli vi nhau. Hãy lưu ý rng trong tiếng Vit chuyên ngành, từ "composite" thường được ginguyên như mt thut ngmượn khi nói vvt liu xây dng hin đại.

Countable when referring to a specific manufactured object or a sketch (a composite). Uncountable when referring to the general category of materials (composite).

Ý nghĩa

Tính từhỗn hợp

Được tạo thành từ nhiều phần hoặc yếu tố khác nhau

a composite image of several photographs

Một hình ảnh hỗn hợp từ nhiều bức ảnh chụp.

Danh từvật liệu composite

Một loại vật liệu được tạo ra từ hai hoặc nhiều vật liệu thành phần có tính chất vật lý hoặc hóa học khác biệt đáng kể

carbon fiber is a lightweight composite

Sợi carbon là một loại vật liệu composite nhẹ.

Ngoại động từghép
[~ something]

Kết hợp hai hoặc nhiều yếu tố để tạo thành một thể thống nhất

the artist decided to composite the layers into one final image

Nghệ sĩ quyết định ghép các lớp thành một hình ảnh cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error