D
Dicread
HomeDictionaryCcomposite

composite

hỗn hợp, vật liệu composite, ghép
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: compositesQuá khứ: compositedPhân từ 2: compositedV-ing: compositing

Tnày mang đậm tinh thn ca kthut kết cu và stng hp. Nó ngụ ý rng kết qucui cùng không đơn thun là mt tp hp các bphn, mà là mt thc ththng nht mi được thiết kế cho mt mc đích hoc độ bn cthể. Vmt kthut, nó gi ý mt spha trn chiến lược, nơi ưu đim ca thành phn này sbù đắp cho khuyết đim ca thành phn kia. Trong nghthut thgiác và truyn thông kthut số, thut ngnày gi nhớ đến quá trình xếp lp và hòa trn. Nó mô tnhng đim ni vô hình nơi các ngun khác nhau hòa nhp để to ra mt thc tế lin mch và đáng tin, vượt xa vic cng dn đơn gin để hướng ti mt stích hp tinh vi.

Có thể đếm được khi đề cập đến một đối tượng sản xuất cụ thể hoặc một bản phác thảo (`a composite`). Không đếm được khi đề cập đến danh mục vật liệu nói chung (`composite`).

Ý nghĩa

Tính từhỗn hợp

Được tạo thành từ nhiều phần hoặc yếu tố khác nhau

"a composite image of several photographs"

một hình ảnh hỗn hợp từ nhiều bức ảnh chụp

Danh từvật liệu composite

Một loại vật liệu được tạo ra từ hai hoặc nhiều thành phần có tính chất vật lý hoặc hóa học khác biệt đáng kể

"carbon fiber is a lightweight composite"

sợi carbon là một loại vật liệu composite nhẹ

Ngoại động từghép
[something]

Kết hợp hai hoặc nhiều yếu tố để tạo thành một thể thống nhất

"the artist decided to composite the layers into one final image"

người nghệ sĩ quyết định ghép các lớp thành một hình ảnh cuối cùng

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error