D
Dicread
HomeDictionaryCconsistent

consistent

nhất quán / phù hợp
adj
So sánh hơn: more consistentSo sánh nhất: most consistent

consistent mang sc thái vsự ổn định và không thay đổi, thường được dùng để mô tmt hành vi, mt phong độ hoc mt hthng vn hành theo mt quy lut cố định. Khi nói vcon người, tnày nhn mnh vào stin cy và tính klut, ví dnhư mt vn động viên có phong độ consistent là người luôn duy trì được hiu sut cao trong mi trn đấu, không btri st tht thường.

Trong bi cnh logic hoc pháp lý, consistent li mang nghĩa là stương thích, không mâu thun. Nếu hai li khai được coi là consistent, điu đó có nghĩa là chúng khp vi nhau và cùngng hmt stht duy nht.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln consistent vi constant. Mc dù chai đều có thdch là "không đổi", nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

consistent nhn mnh vào tính nht quán, sphù hp vi mt tiêu chun hoc mt khuôn mu nht định. Ví dụ: consistent effort (nlc nht quán/kiên trì).
constant nhn mnh vào sliên tc vmt thi gian hoc tn sut, đôi khi mang nghĩa là gây phin nhiu. Ví dụ: constant noise (tiếngn liên tc).

Mt ví dụ đin hình để phân bit: Mt người có thcó constant complaints (than phin liên tc - vtn sut) nhưng nhng li than phin đó không nht thiết phi consistent (nht quán - vni dung/logic).

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Khi sdng consistent, bn cn chú ý gii từ đi kèm để din đạt chính xác ý nghĩa:

Sdng consistent with khi mun nói điu gì đó phù hp hoc tương thích vi mt tiêu chun, nim tin hoc bng chng nào đó. Ví dụ: The results are consistent with our hypothesis (Kết qunày phù hp vi githuyết ca chúng tôi).
Khi đóng vai trò là tính tmô tả đặc đim (như trong cm consistent performance), nó không cn gii từ đi kèm và đứng trước danh từ để chsự ổn định.

Vmt ngpháp, consistent là mt tính tvà không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu, nhưng cn lưu ý khi chuyn sang trng tconsistently để mô tcách thc thc hin mt hành động.

Ý nghĩa

adjnhất quán

Hành động hoặc được thực hiện theo cùng một cách theo thời gian, đặc biệt là để đảm bảo tính công bằng hoặc chính xác

His performance has been consistent throughout the season.

Phong độ của anh ấy luôn nhất quán trong suốt mùa giải.

adjphù hợp

Tương thích hoặc đồng nhất với các sự thật hoặc tiêu chuẩn khác

The witness's story is not consistent with the evidence.

Câu chuyện của nhân chứng không phù hợp với bằng chứng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error