D
Dicread
HomeDictionaryMmiscellany

miscellany

hỗn hợp
Danh từ
Số nhiều: miscellanies

miscellany dùng để chmt tp hp các svt, svic hoc bài viết đa dng, không có mt chủ đề thng nht hay mi liên hcht chnào. Tnày mang sc thái trung lp, mô tspha trn ngu nhiên và phong phú.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, miscellany khác vi mixturechnó thường nhn mnh vào tính cht "tp hp" các thc thriêng bit hơn là sự "hòa quyn" thành mt cht mi. Khi nói vvăn chương, miscellany tương đương vi mt tuyn tp các tác phm ngn tnhiu tác gikhác nhau, trong khi anthology thường có mt chủ đề hoc tiêu chí tuyn chn cthhơn.

miscellany: Mt tp hp ngu nhiên (ví dụ: mt hp cha đủ thứ đồ lt vt).
anthology: Mt tuyn tp có chn lc theo chủ đề (ví dụ: tuyn tp thơ tình).

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn tránh nhm ln miscellany vi các tchshn lon như chaos hay jumble. miscellany đơn thun là sự đa dng, không nht thiết phi là sba bãi hay mt kim soát.

Đúng: a miscellany of short stories (mt tuyn tp các truyn ngn đa dng).
Sai: Dùng miscellany để mô tmt căn phòng ba bn (trong trường hp này nên dùng clutter hoc mess).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vmt tp hp chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi chmt cun sách hocn phm cthể.

Ý nghĩa

Danh từhỗn hợp

Một bộ sưu tập hoặc sự pha trộn của nhiều món đồ, vật thể hoặc các bài viết khác nhau

The attic was filled with a strange miscellany of old toys and dusty books.

Căn gác mái chứa đầy một hỗn hợp kỳ lạ gồm những món đồ chơi cũ và những cuốn sách bụi bặm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error