odds
xác suất / tỷ lệ cược / nghịch cảnh
noun (plural)
Ý nghĩa
noun (plural)xác suất
Khả năng hoặc xác suất mà một sự kiện cụ thể sẽ xảy ra
The odds of winning the lottery are incredibly low.
Xác suất trúng số là cực kỳ thấp.
noun (plural)tỷ lệ cược
Tỷ lệ giữa số tiền đặt cược bởi các bên đặt cược vào các kết quả khác nhau của một sự kiện
The odds for the underdog are ten to one.
Tỷ lệ cược cho đội cửa dưới là mười một chia một.
noun (plural)nghịch cảnh
Những khó khăn hoặc hoàn cảnh không thuận lợi mà một người phải vượt qua để đạt được thành công
She succeeded in her career against all odds.
Cô ấy đã thành công trong sự nghiệp bất chấp mọi nghịch cảnh.