D
Dicread
HomeDictionaryOodds

odds

xác suất / tỷ lệ cược / nghịch cảnh
noun (plural)

Ý nghĩa

noun (plural)xác suất

Khả năng hoặc xác suất mà một sự kiện cụ thể sẽ xảy ra

The odds of winning the lottery are incredibly low.

Xác suất trúng số là cực kỳ thấp.

noun (plural)tỷ lệ cược

Tỷ lệ giữa số tiền đặt cược bởi các bên đặt cược vào các kết quả khác nhau của một sự kiện

The odds for the underdog are ten to one.

Tỷ lệ cược cho đội cửa dưới là mười một chia một.

noun (plural)nghịch cảnh

Những khó khăn hoặc hoàn cảnh không thuận lợi mà một người phải vượt qua để đạt được thành công

She succeeded in her career against all odds.

Cô ấy đã thành công trong sự nghiệp bất chấp mọi nghịch cảnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error