D
Dicread
HomeDictionaryFfolder

folder

bìa hồ sơ / thư mục
Danh từ
Số nhiều: folders

folder được sdng phbiến nht trong hai ngcnh hoàn toàn khác nhau: văn phòng truyn thng và công nghthông tin. Trong đời sng hàng ngày, nó chmt vt dng vt lý dùng để cha giy tờ, trong khi trong tin hc, nó là mt khái nim tru tượng để tchc dliu. Phân bit gia vt lý và kthut s Khi nói vvt lý, folder thường là mt tm bìa cng gp đôi. Người hc cn phân bit folder vi file (hsơ/tp). Trong tiếng Anh hin đại, folder là vt cha, còn file là ni dung bên trong. Ví dụ, bn đặt nhiu files vào trong mt folder. Trong môi trường máy tính, folder (thư mc) đóng vai trò là mt "ngăn cha" ảo. Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là snhm ln gia folder và directory. Mc dù trong hu hết các trường hp chúng có thdùng thay thế cho nhau, nhưng directory thường được dùng trong ngcnh kthut hơn (như dòng lnh hoc cu trúc hthng), còn folder mang tính trc quan hơn (giao din đồ ha). Lưu ý vcách dùng Đúng: Put the documents in the folder (Hãy cho các tài liu vào bìa hsơ). Đúng: Create a new folder on the desktop (To mt thư mc mi trên màn hình chính). Mt sai lm phbiến là sdng folder để chcác loi kp giy nhhoc bìa kp đơn gin; trong trường hp đó, tclip hoc binder schính xác hơn tùy vào loi vt dng.

Ý nghĩa

Danh từbìa hồ sơ

Một miếng bìa cứng hoặc giấy dày được gấp lại dùng để giữ các tờ giấy rời cùng nhau

"She placed the contract inside a blue folder."

Cô ấy đặt bản hợp đồng vào trong một chiếc bìa hồ sơ màu xanh dương.

Danh từthư mục

Một danh mục ảo trong hệ điều hành máy tính được dùng để sắp xếp các tệp tin

"I created a new folder to store all my vacation photos."

Tôi đã tạo một thư mục mới để lưu trữ tất cả ảnh kỳ nghỉ của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error