D
Dicread
HomeDictionaryMmixture

mixture

hỗn hợp / sự pha trộn

/ˈmɪkstʃə/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: mixtures

Đây là mt thut ngtrung lp dùng để mô tmt skết hp mà trong đó các thành phn ban đầu vn ginguyên đặc tính riêng bit và có thnhn din được, thay vì hòa nhp hoàn toàn thành mt thc thmi duy nht. Tnày gi lên scùng tn ti ca nhiu bphn trong mt tng thể. Trong các ngcnh vt lý, mixture ám chmt skết hp cơ hc (chng hn như món salad hoc bê tông) thay vì mt liên kết hóa hc. Điu này giúp phân bit nó vi các thut ngnhư "hp cht" hoc "hp kim", vn chtrng thái nóng chy và gn kết vĩnh vin hơn. Khi áp dng cho các khái nim tru tượngnhư cm xúc, phong cách hoc tính cáchtnày truyn ti sphc tp và mâu thun. Nó thường được dùng để mô tmt trng thái ni tâm mơ hồ, nơi hai cm xúc đối lp (ví dụ: vui sướng và bun bã) được cm nhn cùng mt lúc.

Countable when referring to a specific batch of combined ingredients, like 'a mixture of flour and water'. Uncountable when discussing the general state or process of blending different elements together.

Ý nghĩa

Danh từhỗn hợp

Một chất được tạo ra bằng cách kết hợp hai hoặc nhiều vật liệu khác nhau, thường không xảy ra phản ứng hóa học

"The concrete is a mixture of cement, sand, and gravel."

Bê tông là một hỗn hợp gồm xi măng, cát và sỏi.

Danh từsự pha trộn

Sự kết hợp của các đặc điểm, yếu tố hoặc cảm xúc đa dạng

"Her reaction was a strange mixture of fear and curiosity."

Phản ứng của cô ấy là một sự pha trộn kỳ lạ giữa sợ hãi và tò mò.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error