D
Dicread
HomeDictionaryEextra

extra

thêm, dư
Tính từ
Số nhiều: extraQuá khứ: extrasPhân từ 2: extraV-ing: extraSo sánh hơn: more extraSo sánh nhất: most extra

Tnày mang hàm ý mnh mvsdư tha hoc phong phú, thường gi liên tưởng đến mt phương án dphòng hoc mt phn thưởng thêm. Trong các ngcnh giao tiếp thông thường và thương mi, extra thường được dùng để mô tnhng thvượt quá yêu cu cơ bn, chng hn như thêm thi gian hoc thêm phô mai, to cm giác vschun bchu đáo hoc ssang trng.

Ý nghĩa

Tính từthêm, dư

Được thêm vào một số lượng hoặc con số hiện có; nhiều hơn mức cần thiết, mong đợi hoặc thông thường

"I have some extra cash in my wallet if you need a loan."

Tôi có một ít tiền mặt dự phòng trong ví nếu bạn cần vay.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error