D
Dicread
HomeDictionaryLlot

lot

nhiều / lô đất / phiếu thăm / lô hàng / số phận
[C/U] Cả hai
Số nhiều: lots

lot là mt từ đa nghĩa trong tiếng Anh, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa thông dng trong giao tiếp hàng ngày và các nghĩa chuyên bit trong bt động sn hoc đấu giá. Sc thái vslượng và định mnh Khi dùng để chslượng, lot thường xut hin trong cm ta lot of hoc lots of để chmt lượng ln, tương đương vi many hoc much. Tuy nhiên, lot mang sc thái ít trang trng hơn. Trong khi đó, khi nói vsphn, lot gi lên cm giác vmt điu gì đó đã được an bài, không ththay đổi được. Ví dụ: He is happy with his lot in life (Anhy hài lòng vi sphn ca mình). Phân bit trong bi cnh vt cht và giao dch Trong lĩnh vc bt động sn, lot không phi là "slượng" mà là mt đơn vdin tích đất cthể (lô đất). Trong các cuc đấu giá, lot li ám chmt nhóm hàng hóa được gom li để bán cùng nhau như mt đơn vduy nht. Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi dch lot sang tiếng Vit, tùy trường hp mà ta dùng từ "lô" (lô đất, lô hàng) hoc "nhiu" (slượng ln). Hãy cn thn để không dùng từ "lô" cho nghĩa "slượng nhiu" vì điu này slàm câu văn trnên gượng ép và không tnhiên. Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là danh từ đếm được, lot có thể ở dng snhiu lots. Cn phân bit gia lots of (mt lượng nhiu) và lots khi nó đứng mt mình để chcác lô đất hoc các nhóm hàng hóa trong đấu giá.

Countable when referring to a physical piece of land, an auction item group ('Lot 42'), or tokens used for gambling/chance. Uncountable (though typically appearing as 'a lot') when describing a general large quantity of something.

Ý nghĩa

Danh từnhiều

Một số lượng lớn cái gì đó

"There were a lot of people at the concert."

Có rất nhiều người tại buổi hòa nhạc.

Danh từlô đất

Một mảnh đất được dự định để bán hoặc xây dựng

"They bought a vacant lot to build their dream home."

Họ đã mua một lô đất trống để xây ngôi nhà mơ ước của mình.

Danh từphiếu thăm

Một vật được dùng để quyết định điều gì đó một cách ngẫu nhiên, hoặc kết quả của quá trình đó

"The winners were decided by drawing lots."

Những người chiến thắng được quyết định bằng cách bốc thăm.

Danh từlô hàng

Một nhóm các mặt hàng được rao bán như một đơn vị duy nhất tại một cuộc đấu giá

"Lot 42 is a rare collection of Victorian stamps."

Lô số 42 là một bộ sưu tập tem thời Victoria quý hiếm.

Danh từsố phận

Vận may hoặc định mệnh của một người trong cuộc đời

"He accepted his lot in life with quiet resignation."

Anh ấy chấp nhận số phận của mình trong cuộc đời với sự cam chịu lặng lẽ.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error