D
Dicread
HomeDictionaryOomnibus

omnibus

tập hợp tác phẩm / xe buýt công cộng / đa năng
Danh từTính từ
Số nhiều: omnibuses

omnibus là mt tcó ngun gc ttiếng La-tinh, mang nghĩa là "dành cho tt cmi người". Trong tiếng Anh hin đại, tnày không chdùng để chphương tin giao thông mà còn được sdng rng rãi trong lĩnh vc xut bn và pháp lut để chstp hp nhiu thành phn khác nhau vào mt chnh thduy nht.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong văn hc, omnibus dùng để chmt cun sách dày bao gm nhiu tác phm ngn, truyn ngn hoc nhiu tp ca mt btiu thuyết được gp li. Điu này khác vi mt tuyn tp thông thường (anthology) ở chomnibus thường tp trung vào tác phm ca mt tác giduy nht.

Trong lut pháp và chính trị, omnibus (thường xut hin trong cm tomnibus bill) dùng để chmt dlut tng hp. Thay vì thông qua nhiu đạo lut nhriêng lẻ, các nhà lp pháp gp nhiu điu khon không nht thiết phi liên quan cht chvi nhau vào mt văn bn duy nht để đẩy nhanh quá trình phê duyt.

Lưu ý vngcnh lch s

Khi nói vgiao thông, omnibus là tin thân ca xe buýt hin đại. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày hin nay, người ta hu như không dùng omnibus để chxe buýt mà thay bng tbus. Vic sdng omnibus trong ngcnh này thường chxut hin trong các văn bn lch shoc văn hc cổ đin.

I take the omnibus to work. (Nghe rt chvà không tnhiên)
Cách dùng đúng: I take the bus to work.

Vmt ngpháp, omnibus đóng vai trò là mt danh thoc mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau (như trong omnibus legislation).

Ý nghĩa

Danh từtập hợp tác phẩm

Một cuốn sách chứa nhiều tiểu thuyết hoặc các tác phẩm viết khác riêng biệt, đặc biệt là những tác phẩm của cùng một tác giả

The publisher released an omnibus of the author's early detective stories.

Nhà xuất bản đã phát hành một tập hợp các câu chuyện trinh thám thời kỳ đầu của tác giả.

Danh từxe buýt công cộng

Một phương tiện công cộng, chẳng hạn như xe buýt, được sử dụng để vận chuyển hành khách theo một lộ trình cố định

The passengers boarded the horse-drawn omnibus in the center of London.

Hành khách đã lên chiếc xe buýt do ngựa kéo ở trung tâm Luân Đôn.

Tính từđa năng

Bao quát nhiều hạng mục hoặc bao gồm nhiều điều khác nhau trong một văn bản hoặc một đạo luật duy nhất

The government passed an omnibus spending bill to address multiple agency budgets.

Chính phủ đã thông qua một dự luật chi tiêu đa năng để giải quyết ngân sách của nhiều cơ quan.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error