D
Dicread
HomeDictionaryMmultifaceted

multifaceted

đa diện / nhiều mặt
Tính từ

multifaceted được sdng để mô tmt đối tượng, vn đề hoc con người có nhiu khía cnh, đặc đim hoc thành phn khác nhau. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đa din" hoc "nhiu mt", nhưng sc thái sdng tùy thuc vào ngcnh cthể. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi dùng vi nghĩa bóng, multifaceted nhn mnh sphc tp và phong phú. Nó thường được dùng để mô tmt vn đề nan gii cn nhiu cách tiếp cn khác nhau, hoc mt cá nhân có tài năng và sthích đa dng. Ví dụ, khi nói vmt "multifaceted career", người nói mun nhn mnh rng snghip đó không chgói gn trong mt vai trò mà bao gm nhiu vtrí và lĩnh vc khác nhau. Khác vi complex (phc tp) thường mang hàm ý gây khó khăn hoc rc ri, multifaceted mang tính trung lp hoc tích cc hơn, gi lên stoàn din và đa dng. multifaceted approach: cách tiếp cn đa din/toàn din multifaceted personality: tính cách đa chiu Lưu ý vnghĩa đen Trong lĩnh vc kim hoàn hoc hình hc, multifaceted mô tnhng vt thcó nhiu mt ct phng (như viên kim cương đã được mài). Người hc cn phân bit rõ gia vic mô tmt vt thvt lý có nhiu mt và vic mô tmt khái nim tru tượng có nhiu khía cnh để chn ttiếng Vit tươngng cho tnhiên. Đặc đim ngpháp Đây là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Tnày không có dng so sánh hơn hay thp hơn phbiến trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Tính từđa diện

Có nhiều khía cạnh, đặc điểm hoặc chiều hướng khác nhau

"The issue of climate change is multifaceted, involving economic, political, and social factors."

Vấn đề biến đổi khí hậu rất đa diện, bao gồm các yếu tố kinh tế, chính trị và xã hội.

Tính từnhiều mặt

Có nhiều bề mặt hoặc mặt được mài bóng, đặc biệt là đối với đá quý

"The jeweler presented a multifaceted diamond that caught the light from every angle."

Thợ kim hoàn đã trình ra một viên kim cương nhiều mặt, bắt sáng từ mọi góc độ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error