D
Dicread
HomeDictionaryHheterogeneity

heterogeneity

tính không đồng nhất / tính dị thể
Danh từ

heterogeneity mô ttrng thái bao gm nhiu thành phn khác nhau, không đồng nht hoc đa dng vtính cht. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "tính đa dng" (nghĩa thông dng) hoc "tính không đồng nht" (nghĩa kthut).

Ý nghĩa

Danh từtính không đồng nhất

Đặc điểm hoặc trạng thái đa dạng về tính chất hoặc nội dung

The heterogeneity of the urban population makes the city a vibrant cultural hub.

Sự không đồng nhất của dân cư đô thị khiến thành phố trở thành một trung tâm văn hóa sôi động.

Danh từtính dị thể

Trạng thái bao gồm các thành phần hoặc yếu tố khác biệt hoặc đa dạng

The chemical analysis revealed a high degree of heterogeneity within the mineral sample.

Phân tích hóa học cho thấy mức độ dị thể cao trong mẫu khoáng vật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error