D
Dicread
HomeDictionaryDdatabase

database

cơ sở dữ liệu / kho dữ liệu

/ˈdeɪtəˌbeɪs/

Danh từ
Số nhiều: databases

Mt tp hp dliu có cu trúc được thiết kế để truy xut, qun lý và cp nht mt cách hiu quả. Mc dù thường được liên tưởng đến các phn mm phc tp như SQL hoc Oracle, thut ngnày dùng để chbt khthng tchc nàobao gm cmt bng tính đơn ginnơi thông tin được lưu trmt cách logic thay vì ngu nhiên. Trong các bi cnh kthut hin đại, tnày mang hàm ý vkhnăng mrng và tính bn vng. Nó gi mvmt "ngun stht duy nht" cho mt tchc, ngụ ý rng dliu đã được chn lc, có thtìm kiếm và được dự định để sdng lâu dài. Khác vi mt "danh sách" hay "tp" thông thường, mt cơ sdliu hàm ý mc độ liên kết gia các mu thông tin khác nhau (ví dụ: liên kết mã khách hàng vi mt đơn hàng cthể), nhn mnh vào tính kết ni và khnăng tiếp cn ca nhng kiến thc được lưu trữ.

Ý nghĩa

Danh từcơ sở dữ liệu

Một tập hợp dữ liệu có cấu trúc được lưu trữ trong máy tính, đặc biệt là loại có thể truy cập được bằng nhiều cách khác nhau

"The company stores all customer records in a central database."

Công ty lưu trữ tất cả hồ sơ khách hàng trong một cơ sở dữ liệu trung tâm.

Danh từkho dữ liệu

Một tập hợp lớn các thông tin hoặc dữ liệu được lưu trữ một cách có hệ thống, bất kể là dưới dạng kỹ thuật số hay vật lý

"The library maintains a comprehensive database of historical manuscripts."

Thư viện duy trì một kho dữ liệu toàn diện về các bản thảo lịch sử.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error