D
Dicread
HomeDictionarySset

set

đặt / thiết lập / lặn / bộ / cố định
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: setPhân từ 2: setV-ing: setting

set là mt trong nhng từ đa năng nht trong tiếng Anh, mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim khó khăn nht là vic xác định liu set đang đóng vai trò là động từ, danh thay tính tvì mi vai trò li dn đến mt nhóm nghĩa hoàn toàn khác nhau.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi là động từ, set thường din thành động đặt mt vt gì đó vào vtrí chính xác hoc thiết lp mt tiêu chun, quy tc. Cn phân bit set vi put: trong khi put chỉ đơn thun là đặt vt gì đó ở đâu, set thường hàm ý ssp xếp có mc đích, cn thn hoc mang tính cố định hơn. Ví dụ, set the table (dn bàn ăn) không chlà đặt đồ vt lên bàn mà là sp xếp chúng đúng vtrí để chun bdùng ba.

Trong ngcnh thiên văn, set được dùng riêng cho mt tri hoc mt trăng khi chúng chìm xung đường chân tri, đối lp hoàn toàn vi rise (mc).

Khi là danh từ, set chmt tp hp các vt có cùng đặc đim hoc đi kèm vi nhau thành mt bộ. Trong toán hc, nó được dch là tp hp.

Khi là tính từ, set mô ttrng thái cố định, không thay đổi hoc đã được quyết định trước. Ví dụ, a set menu (thc đơn cố định) là thc đơn đã được chn sn, khách hàng không ththay đổi món.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia set và các tcó nghĩa tương ttrong tiếng Vit nhưng khác bit trong tiếng Anh. Ví dụ, khi mun nói vvic "thiết lp" mt cài đặt trên máy tính, hãy dùng set hoc configure, tránh dùng các tquá trang trng nếu ngcnh chlà thao tác kthut đơn gin.

I put a date for the meeting (Sai sc thái)
Đúng: I set a date for the meeting (Tôin định ngày hp)

The sun is sinking (Dùng trong văn chương nhưng không phbiến bng)
Đúng: The sun is setting (Mt tri đang ln)

Đặc đim ngpháp

set là mt động tbt quy tc vi cba ct đều ging nhau: set (hin ti) $\rightarrow$ set (quá khứ) $\rightarrow$ set (quá khphân từ). Người hc cn lưu ý điu này để tránh thêm đuôi -ed khi chia thì quá khứ.

Countable when referring to a complete group of matching items, like 'a set of golf clubs' or 'two sets of keys'. Uncountable when used in mathematics to describe an abstract collection of elements.

Ý nghĩa

Ngoại động từđặt

Đặt, để hoặc sắp xếp thứ gì đó vào một vị trí cụ thể

She set the vase on the table.

Cô ấy đặt chiếc bình lên bàn.

Ngoại động từthiết lập

Xác lập hoặc quy định một giá trị, ngày tháng hoặc quy tắc

The manager set a deadline for the project.

Quản lý đã thiết lập thời hạn cho dự án.

Nội động từlặn

Nói về mặt trời hoặc mặt trăng: chìm xuống dưới đường chân trời

The sun sets in the west.

Mặt trời lặn ở hướng tây.

Danh từbộ

Một tập hợp các vật đi cùng với nhau hoặc có chung một đặc điểm

He bought a new set of golf clubs.

Anh ấy đã mua một bộ gậy đánh gôn mới.

Tính từcố định

Được ấn định, thiết lập hoặc không thay đổi

The company has a set routine for onboarding employees.

Công ty có một quy trình cố định cho việc tiếp nhận nhân viên mới.

Ví dụ

Please set the plates on the dining table.

Vui lòng đặt các đĩa lên bàn ăn.

0

The committee will set a date for the next meeting.

Ủy ban sẽ thiết lập ngày cho cuộc họp tiếp theo.

0

We watched the sun set over the distant mountains.

Chúng tôi đã ngắm mặt trời lặn trên những ngọn núi xa xăm.

0

She bought a new set of paintbrushes for her class.

Cô ấy đã mua một bộ cọ vẽ mới cho lớp học của mình.

0

The driver followed a set route to avoid the traffic.

Tài xế đã đi theo một lộ trình cố định để tránh tắc đường.

0

Cụm từ kết hợp

set a record

thiết lập một thành tích cao nhất mới

The athlete set a new world record in the 100m sprint.

Vận động viên đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới ở nội dung chạy nước rút 100m.

set a date

thống nhất một thời gian cụ thể cho một sự kiện

They finally set a date for their wedding.

Cuối cùng họ đã thiết lập ngày cho lễ cưới của mình.

set a price

xác định giá của một món đồ

The vendor set a price for the vintage clock.

Người bán đã thiết lập mức giá cho chiếc đồng hồ cổ.

set a goal

xác định một mục tiêu cần đạt được

It is important to set a goal for your career growth.

Việc thiết lập mục tiêu cho sự phát triển sự nghiệp của bạn là rất quan trọng.

set a trap

chuẩn bị một thiết bị để bẫy thứ gì đó

The hunter set a trap in the woods.

Người thợ săn đã đặt một cái bẫy trong rừng.

Cụm động từ

set up

sắp xếp hoặc thiết lập thứ gì đó

They set up a new company last year.

Họ đã thiết lập một công ty mới vào năm ngoái.

set off

bắt đầu một cuộc hành trình

We set off for the mountains at dawn.

Chúng tôi khởi hành đi vùng núi vào lúc bình minh.

set back

làm chậm tiến độ

The rain set back the construction project by two weeks.

Cơn mưa đã làm chậm tiến độ dự án xây dựng mất hai tuần.

set aside

dành riêng cho một mục đích cụ thể

She set aside some money for her vacation.

Cô ấy đã để dành một khoản tiền cho kỳ nghỉ của mình.

set in

bắt đầu và có vẻ sẽ tiếp diễn

Winter has finally set in.

Mùa đông cuối cùng đã bắt đầu.

Thành ngữ & Tục ngữ

set in stone

cố định và không thể thay đổi

The dates for the conference are not yet set in stone.

Ngày tổ chức hội nghị vẫn chưa được cố định.

set foot in

đi vào một nơi nào đó

I vowed that I would never set foot in that house again.

Tôi đã thề rằng mình sẽ không bao giờ đặt chân vào ngôi nhà đó một lần nào nữa.

set the record straight

đính chính một sai sót hoặc hiểu lầm

The spokesperson held a press conference to set the record straight.

Người phát ngôn đã tổ chức một cuộc họp báo để đính chính thông tin.

set one's heart on

quyết tâm đạt được hoặc có được thứ gì đó

She has set her heart on winning the scholarship.

Cô ấy quyết tâm giành được học bổng.

set the pace

thiết lập tốc độ hoặc tiêu chuẩn cho những người khác theo sau

The lead runner set the pace for the rest of the marathon.

Người chạy dẫn đầu đã thiết lập tốc độ cho những người còn lại trong cuộc chạy marathon.

Bối cảnh văn hóa

Slinh hot vô hn ca tset: Mt kquan ngôn ng
The Infinite Versatility of Set: A Linguistic Marvel

Tset là mt huyn thoi đối vi các nhà ngôn nghc và nhà biên son từ đin vì slinh hot đáng kinh ngc, thường được trích dn là mt trong nhng mc phc tp nht trong tiếng Anh.
Trong nhiu thp kỷ, nó đã nm giklc trong Từ đin tiếng Anh Oxford là tcó nhiu nghĩa riêng bit nht.
Hin tượng ngôn ngnày xy ra vì set hot động như mt chiếc dao đa năng Thy Sĩ ca tvng, vn hành mượt mà vi vai trò là động từ, danh tvà tính ttrong vô sngcnh khác nhau.
Phm ving dng rng ln ca nó là mt đối tượng nghiên cu vnhn thc ca con người.
Chúng ta sdng nó để mô thành động vt lý là đặt mt vt thể, chuyn động thiên thca mt tri, vic thiết lp các quy tc cng nhc và vic nhóm các mc liên quan li vi nhau.
Slinh hot này cho phép tnày di chuyn tphm vi gia đình, như vic đặt bàn ăn, sang lĩnh vc toán hc ca lý thuyết tp hp, nơi nó định nghĩa mt tp hp các đối tượng riêng bit.
Khnăng ca mt chui âm tiết duy nht trong vic mang ti nhng ý nghĩa đa dng như vy cho thy tiếng Anh tiến hóa bng cách tái sdng các khái nim cơ bn để bao hàm các ý tưởng ngày càng tru tượng.
Ngoài tính hu dng, tnày còn mang mt sc nng vtâm lý.
Khi chúng ta nói vmt tư duy cố định hoc mt thói quen cố định, chúng ta đang mô txu hướng ca con người hướng ti sự ổn định và khnăng dự đoán được.
Schuyn đổi tmt hành động vt lý sang mt trng thái tinh thn minh ha cách ngôn ngphn chiếu tri nghim ni tâm ca chúng ta.
Cho dù đó là mt trường quay phim cung cp mt thc ti mô phng hay mt hip đấu tennis đánh du mt giai đon thi đấu, tnày luôn gn kết chúng ta vi mt ranh gii hoc ssp xếp cthể.
Nó không đơn thun chlà mt từ; nó là mt viên gch nn móng trong giao tiếp tiếng Anh, chng minh rng mt âm thanh đơn gin có thbao hàm gn như mi khía cnh ca stn ti ca con người.

Từ nguyên

Bt ngun ttsettan trong tiếng Anh cổ, vn phát trin tmt gc tiếng Proto-Germanic có nghĩa là làm cho ngi. Ngun gc này phn ánh hành động đặt mt vt thvào vtrí ngi hoc vtrí ổn định, sau đó dn mrng để bao hàm vic thiết lp các quy tc và chuyn động thiên văn ca các thiên thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error