D
Dicread
HomeDictionaryCcabinet

cabinet

tủ / nội các
[C] Đếm được
Số nhiều: cabinets

Tnày gi lên cm giác vslưu trvà tính riêng bit. Khi nói về đồ ni tht, cabinet ám chmt không gian được sp xếp và chỉ định cho nhng vt dng cthể, thường ngụ ý rng đồ vt được bo vhoc che kín sau nhng cánh ca. Điu này to nên skhác bit vi khhoc giá đỡ nhờ đặc tính khép kín ca nó.

Trong ngcnh chính trị, thut ngnày mang li cm giác vmt vòng thân cn và stp trung quyn lc. Nó mô tmt nhóm cvn gn kết cht chẽ, nơi các quyết định chiến lược được đưa ra trong bí mt, tương tnhư vai trò ca mt chiếc tvt lý là nơi lưu gian toàn cho nhng tài sn quý giá.

The word is always countable, whether referring to a piece of furniture in a home or the collective body of government ministers.

Ý nghĩa

Danh từtủ

Một món đồ nội thất có các ngăn kệ hoặc ngăn kéo dùng để lưu trữ đồ đạc

She stored the fine china in the kitchen cabinet.

Cô ấy cất những chiếc đĩa sứ cao cấp trong tủ bếp.

Danh từnội các

Một nhóm nhỏ các quan chức chính phủ cấp cao đóng vai trò cố vấn cho người đứng đầu nhà nước

The Prime Minister is reshuffling his cabinet to improve efficiency.

Thủ tướng đang cải tổ nội các của mình để nâng cao hiệu quả làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error