D
Dicread
HomeDictionaryBbundle

bundle

bó / khoản tiền lớn / buộc / đóng gói combo / mặc ấm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bundlesQuá khứ: bundledPhân từ 2: bundledV-ing: bundling

bundle mang nghĩa cơ bn là vic tp hp nhiu vt thriêng lli thành mt nhóm duy nht bng cách buc hoc gói chúng li. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "bó" (như bó ci, bó hoa) hoc "gói". Đim đặc trưng ca bundle là sgn kết vt lý cht chgia các thành phn.

Countable when referring to a physical group of objects (a bundle of sticks). Uncountable when referring to a large sum of money (making a bundle).

Ý nghĩa

Danh từ

Một tập hợp các vật được buộc hoặc gói lại với nhau

a bundle of sticks

Một bó củi.

Danh từkhoản tiền lớn

Một số tiền lớn, thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật

He makes a bundle doing freelance consulting.

Anh ấy kiếm được một khoản tiền lớn từ việc tư vấn tự do.

Ngoại động từbuộc
[~ someone][~ something]

Buộc hoặc gói nhiều món đồ lại với nhau

She bundled the newspapers for recycling.

Cô ấy đã buộc những tờ báo lại để đem đi tái chế.

Ngoại động từđóng gói combo
[~ someone][~ something]

Kết hợp nhiều sản phẩm hoặc dịch vụ lại với nhau để bán với một mức giá duy nhất

The cable company bundles internet and phone services.

Công ty cáp đóng gói combo dịch vụ internet và điện thoại.

Nội động từmặc ấm

Mặc nhiều lớp quần áo ấm để bảo vệ cơ thể khỏi cái lạnh

Bundle up before you go outside.

Hãy mặc ấm trước khi ra ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error