D
Dicread
HomeDictionaryBbundle

bundle

bó, gói, khoản tiền lớn, kết hợp, mặc ấm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bundlesQuá khứ: bundledPhân từ 2: bundledV-ing: bundling

Tnày gi lên cm giác vsgn gàng và bao bc. Nó cho thy hành động chủ động thu thp nhng vt ri rc thành mt đơn vduy nht để dqun lý, thường ngụ ý về độ dày hoc trng lượng ca vt đó. Khi dùng cho người hoc trang phc, tnày mang hàm ý bo vệ, ấm cúng, ging như mt tm khiên che chn trước môi trường khc nghit. Trong bi cnh thương mi, tnày đã chuyn tvic gói ghép vt lý sang mt công ctiếp thchiến lược. Nó ngụ ý mt phương pháp tiếp cn hướng đến giá trị, nơi toàn bgói sn phm được trình bày là tin li hơn hoc rhơn so vi vic mua ltng phn, chuyn khái nim tmt nút tht vt lý sang mt tha thun hp đồng.

Đếm được khi nói về một gói vật phẩm vật lý như một bó củi. Không đếm được khi nói về một số tiền lớn không xác định.

Ý nghĩa

Danh từbó, gói
[something]

Một tập hợp các vật được buộc hoặc gói lại với nhau

"a bundle of sticks"

một bó củi

Danh từmột khoản tiền lớn
[something]

Một số tiền lớn, thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật

"He makes a bundle doing freelance consulting."

Anh ấy kiếm được một khoản tiền lớn từ việc tư vấn tự do.

Ngoại động từbuộc, gói
[someone][something]

Buộc hoặc gói nhiều món đồ lại với nhau

"She bundled the newspapers for recycling."

Cô ấy đã gói những tờ báo để đem đi tái chế.

Ngoại động từbán gói, kết hợp
[someone][something]

Đóng gói nhiều sản phẩm hoặc dịch vụ cùng nhau với một mức giá duy nhất

"The cable company bundles internet and phone services."

Công ty cáp kết hợp các dịch vụ internet và điện thoại thành một gói.

Nội động từmặc ấm
[someone]

Quấn mình trong quần áo ấm để bảo vệ khỏi cái lạnh

"Bundle up before you go outside."

Hãy mặc thật ấm trước khi ra ngoài nhé.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error