D
Dicread
HomeDictionaryIirregular

irregular

bất thường / không đều
Tính từ
Số nhiều: irregularsSo sánh hơn: more irregularSo sánh nhất: most irregular

irregular được sdng để mô tnhng svt, hin tượng không tuân theo mt quy lut, khuôn mu hoc tiêu chun thông thường. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "bt thường" hoc "không đều".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vhình dáng hoc khong cách, irregular mang nghĩa là "không đều", ám chsthiếu đồng nht vmt vt lý. Ví dụ, mt bmt gghhoc mt hình khi không đối xng sẽ được gi là irregular. Trong khi đó, khi nói vnhp điu, hành vi hoc các quy trình, tnày mang nghĩa "bt thường", ám chssai lch so vi mt chu khoc tiêu chun đã được thiết lp sn.

Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia irregular và abnormal. Trong khi abnormal thường mang hàm ý tiêu cc, chỉ điu gì đó sai trái, bnh lý hoc gây lo ngi, thì irregular mang tính mô tkhách quan hơn vsthiếu tính hthng hoc thiếu sự đồng nht.

Ví dụ: Mt nhp tim irregular (không đều/bt thường) có thlà du hiu y tế, nhưng mt hình dáng irregular (không đều) ca mt viên đá đơn gin là đặc đim tnhiên ca nó.

Lưu ý vngpháp và thut ngchuyên ngành

Trong lĩnh vc ngôn nghc, irregular được dùng để chcác từ "bt quy tc", tc là nhng tkhông tuân theo quy tc chia động thoc biến đổi danh tthông thường (ví dụ: irregular verbs - động tbt quy tc).

Người hc cn tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit trong các ngcnh chuyên môn:
Trong y khoa: Sdng "bt thường" hoc "không đều" cho nhp tim (irregular heartbeat).
Trong kiến trúc/hình hc: Sdng "không đều" cho các hình khi (irregular shape).
Trong ngôn nghc: Sdng "bt quy tc" cho các quy lut chia từ.

Ý nghĩa

Tính từbất thường

Không tuân theo một quy tắc hoặc khuôn mẫu tiêu chuẩn

The heartbeat was irregular and erratic.

Nhịp tim không đều và bất thường.

Tính từkhông đều

Không có hình dạng hoặc khoảng cách đồng nhất

The garden has an irregular layout with winding paths.

Khu vườn có bố cục không đều với những con đường quanh co.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error