D
Dicread
HomeDictionaryUunpredictable

unpredictable

khó đoán / không thể dự báo
Tính từ
So sánh hơn: more unpredictableSo sánh nhất: most unpredictable

unpredictable được dùng để mô tnhng svt, svic hoc con người mà kết quhoc hành vi ca hkhông thdự đoán trước được. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái tích cc, trung tính hoc tiêu cc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi nói vthiên nhiên hoc thi tiết, unpredictable mang nghĩa trung tính, chsbiến đổi bt ngờ. Ví dụ: unpredictable weather (thi tiết tht thường). Tuy nhiên, khi dùng để mô ttính cách con người, tnày thường mang hàm ý tiêu cc, gi lên sthiếun định, khó tin cy hoc gây khó khăn cho người xung quanh vì hthường xuyên thay đổi ý định mt cách đột ngt.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia unpredictable và unexpected. Trong khi unexpected chmt svic bt ngxy ra (mt skin đơn lẻ), thì unpredictable mô tmt đặc tính, mt xu hướng hoc mt bn cht luôn biến động và không thtiên liu được.

The rain was unpredictable (Nếu chmun nói cơn mưa bt ngờ ập đến, hãy dùng unexpected).
The weather in this region is unpredictable (Thi tiết vùng này vn dĩ tht thường, không thể đoán trước được).

Lưu ý vcách dùng

Tnày thường đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Khi mô tcon người, nó có thể được thay thế bng các tnhư erratic (tht thường/chp chn) nếu mun nhn mnh vào sthiếu nht quán trong hành động.

Ý nghĩa

Tính từkhó đoán

Hành xử theo cách không thể dự thấy hoặc biết trước được

The weather in the mountains is notoriously unpredictable.

Thời tiết ở vùng núi nổi tiếng là khó đoán.

Tính từkhông thể dự báo

Không thể dự đoán hoặc xác định một cách chắc chắn

The stock market remains unpredictable despite complex analysis.

Thị trường chứng khoán vẫn không thể dự báo bất chấp những phân tích phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error