D
Dicread
HomeDictionaryAasymmetrical

asymmetrical

không đối xứng / mất cân đối / bất đối xứng
Tính từ
So sánh hơn: more asymmetricalSo sánh nhất: most asymmetrical

asymmetrical mô ttrng thái thiếu scân đối hoc không tương xng gia hai bên ca mt vt thể, mt hthng hoc mt tình hung. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "không đối xng" (vhình hc), "mt cân đối" (vphân phi) hoc "bt đối xng" (vchiến thut).

Ý nghĩa

Tính từkhông đối xứng

Có các bộ phận không tương ứng với nhau về kích thước, hình dạng hoặc vị trí; thiếu sự đối xứng

"The building has an asymmetrical design with a tower on only one side."

Tòa nhà có thiết kế không đối xứng với một tòa tháp chỉ nằm ở một bên.

Tính từmất cân đối

Không cân bằng hoặc không tỷ lệ trong phân phối hoặc sắp xếp

"The trade agreement was criticized for creating an asymmetrical power dynamic between the two nations."

Sự phân phối tài sản trong khu vực này cực kỳ mất cân đối.

bất đối xứng

Trong chiến tranh, đặc trưng bởi sự chênh lệch đáng kể về sức mạnh quân sự hoặc chiến thuật giữa các lực lượng đối lập

Cuộc nổi dậy đã kéo quân đội quốc gia vào một cuộc xung đột bất đối xứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error