D
Dicread
HomeDictionaryAasymmetrical

asymmetrical

không đối xứng / bất đối xứng
Tính từ
So sánh hơn: more asymmetricalSo sánh nhất: most asymmetrical

asymmetrical mô ttrng thái thiếu scân đối hoc không tương xng gia hai bên ca mt vt thể, mt hthng hoc mt tình hung. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "không đối xng" (vhình hc), "mt cân đối" (vphân phi) hoc "bt đối xng" (vchiến thut).

Ý nghĩa

Tính từkhông đối xứng

Có các bộ phận không tương ứng với nhau về kích thước, hình dạng hoặc vị trí; thiếu sự đối xứng

The building has an asymmetrical design with a tower on only one side.

Tòa nhà có thiết kế không đối xứng với một tòa tháp chỉ nằm ở một bên.

Tính từbất đối xứng

Đặc trưng bởi sự thiếu tương đương hoặc cân bằng giữa hai phía, hai bên hoặc các yếu tố trong một mối quan hệ hoặc hệ thống

The trade agreement was criticized for creating an asymmetrical power dynamic between the two nations.

Hiệp định thương mại bị chỉ trích vì tạo ra một động lực quyền lực bất đối xứng giữa hai quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error