D
Dicread
HomeDictionaryEeven

even

phẳng / chẵn / ngang nhau / thậm chí / làm phẳng

/ˈiːvən/

Tính từTrạng từNgoại động từ
So sánh hơn: evenerSo sánh nhất: evenest

even là mt từ đa năng vi các sc thái ý nghĩa thay đổi hoàn toàn tùy theo ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim khó khăn nht là vic phân bit khi nào even đóng vai trò là tính tmô ttính cht và khi nào nó là trng tdùng để nhn mnh.

Ý nghĩa

Tính từphẳng

Bằng phẳng, nằm ngang hoặc nhẵn; không có chỗ lồi hay lõm

The carpenter made sure the shelf was perfectly even.

Người thợ mộc đảm bảo rằng chiếc kệ hoàn toàn bằng phẳng.

Tính từchẵn

Có thể chia hết cho hai mà không để lại số dư

Four is an even number, while five is odd.

Số bốn là số chẵn, trong khi số năm là số lẻ.

Tính từngang nhau

Bằng nhau về số lượng, mức độ hoặc giá trị

The score was even at two goals each.

Tỉ số hòa ngang nhau với mỗi bên ghi được hai bàn thắng.

Trạng từthậm chí

Được dùng để nhấn mạnh điều gì đó gây ngạc nhiên, cực đoan hoặc không ngờ tới

It was cold yesterday, but it is even colder today.

Hôm qua trời lạnh, nhưng hôm nay thậm chí còn lạnh hơn.

Ngoại động từlàm phẳng

Làm cho nhẵn hoặc bằng phẳng; cân bằng một sự chênh lệch

He used a trowel to even the wet concrete.

Anh ấy đã dùng bay để làm phẳng lớp bê tông ướt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error