D
Dicread
HomeDictionaryAarrhythmia

arrhythmia

loạn nhịp tim
Danh từ
Số nhiều: arrhythmias

arrhythmia là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtình trng lon nhp tim, khi nhp tim đập quá nhanh, quá chm hoc không đều. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "lon nhp tim". Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tmang tính kthut cao, thường xut hin trong các báo cáo y tế, chn đoán lâm sàng hoc các cuc hi thoi gia bác sĩ và bnh nhân.

Ý nghĩa

Danh từloạn nhịp tim

Một tình trạng trong đó tim đập với nhịp điệu không đều hoặc bất thường

The patient was diagnosed with a cardiac arrhythmia after the EKG.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị loạn nhịp tim sau khi đo điện tâm đồ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error