D
Dicread
HomeDictionaryRroughness

roughness

độ nhám / sự hung hăng / sự sơ lược
Danh từ

roughness là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái vt lý, hành vi hoc tính cht ước chng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia các lp nghĩa này để tránh dùng sai ttrong các tình hung chuyên môn hoc giao tiếp xã hi.

Sc thái vvt lý và hành vi

Khi nói vbmt, roughness mô tả độ nhám, tc là trng thái không bng phng, gghề. Trong kthut hoc sn xut, tnày mang tính khách quan và đo lường được. Ngược li, khi mô ttính cách hoc thái độ, roughness ám chshung hăng, thô lhoc thiếu stinh tế. Trong ngcnh này, nó không chlà sự "thô" vmt hình thc mà còn bao hàm csbo lc hoc thiếu kim soát trong hành động.

Ví dvề độ nhám: The roughness of the concrete wall (Độ nhám ca bc tường bê tông).
Ví dvshung hăng: The roughness of the players on the field (Shung hăng ca các cu thtrên sân).

Sc thái vsự ước chng

Trong bi cnh toán hc, kinh tế hoc lp kế hoch, roughness thhin ssơ lược. Điu này có nghĩa là thông tin được cung cp chỉ ở mc xp xỉ, không chi tiết và chưa được tinh chnh chính xác. Người hc cn phân bit rõ roughness (ssơ lược/tính xp xỉ) vi accuracy (độ chính xác).

Ví dụ: The roughness of the initial estimate (Ssơ lược ca bn ước tính ban đầu).

Phân bit vi các ttương đồng

Cn phân bit roughness vi coarseness. Trong khi roughness thường nhn mnh vào sgghca bmt hoc shung hăng trong hành vi, thì coarseness thường thiên về độ ht to (như ht mui, ht cát) hoc sthô tc, thiếu văn hóa trong ngôn ngữ.

roughness: tp trung vào cm giác gghhoc sbo lc.
coarseness: tp trung vào kích thước ht hoc sthiếu lch strong li nói.

Vmt ngpháp, roughness là mt danh tkhông đếm được khi mô tả đặc tính chung ca mt bmt hoc mt trng thái tâm lý.

Ý nghĩa

Danh từđộ nhám

Đặc tính của một bề mặt không nhẵn hoặc không bằng phẳng

The roughness of the sandpaper makes it ideal for stripping paint.

Độ nhám của giấy nhám khiến nó trở nên lý tưởng cho việc tẩy sơn.

Danh từsự hung hăng

Đặc tính bạo lực, thô lỗ hoặc thiếu sự tinh tế trong cách hành xử hoặc thái độ

The roughness of the crowd during the protest alarmed the city officials.

Sự hung hăng của đám đông trong cuộc biểu tình đã khiến các quan chức thành phố lo ngại.

Danh từsự sơ lược

Trạng thái xấp xỉ hoặc không chính xác

The roughness of the initial estimate was acceptable for the first phase of planning.

Sự sơ lược của bản ước tính ban đầu là có thể chấp nhận được cho giai đoạn lập kế hoạch đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error