D
Dicread
HomeDictionaryWwave

wave

sóng、vẫy tay、làn sóng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: wavesQuá khứ: wavedPhân từ 2: wavedV-ing: waving

Tnày gi lên mt chuyn động nhp nhàng và nhp nhô. Dù là schuyn động vt lý ca đại dương hay mt bàn tay giơ lên không trung, nó luôn mang li cm giác vslp li và tính uyn chuyn. Điu này gi ý vmt chu klên xung, hoc mt sdao động sang hai bên nhm truyn ti mt thông đip hoc mt lc tnhiên. Trong bi cnh giao tiếp, đây là mt tín hiu thân thin, đơn gin để kết ni khong cách. Trong bi cnh tâm lý hoc xã hi, nó mô tmt stri dy mnh mca cm xúc hoc mt xu hướngp đến vi cường độ cao ri sau đó lng xung, mô phng li đặc đim ca nhng con sóng bin.

Có thể đếm được khi đề cập đến từng ngọn sóng riêng lẻ hoặc các cử chỉ vẫy tay cụ thể. Không đếm được khi nói về hiện tượng bức xạ hoặc năng lượng nói chung, chẳng hạn như trong `light waves` (sóng ánh sáng).

Ý nghĩa

Danh từsóng

Một dải nước dài cuộn thành hình cung và vỡ ra trên bờ

"The surfer caught a massive wave."

Người lướt sóng đã bắt được một con sóng khổng lồ.

Danh từvẫy tay

Hành động di chuyển bàn tay từ bên này sang bên kia

"She gave a small wave as the train departed."

Cô ấy vẫy tay nhẹ khi đoàn tàu khởi hành.

Danh từlàn sóng

Sự gia tăng đột ngột của một hiện tượng hoặc cảm xúc cụ thể

"A wave of panic swept through the crowd."

Một làn sóng hoảng loạn bao trùm đám đông.

Ngoại động từvẫy tay
[someone][something]

Di chuyển bàn tay qua lại để chào hỏi hoặc ra hiệu

"He waved his hand to get her attention."

Anh ấy vẫy tay để thu hút sự chú ý của cô ấy.

Ngoại động từvẫy
[something]

Khuấy động thứ gì đó trong không trung để gây sự chú ý

"The fans waved their flags during the anthem."

Những người hâm mộ vẫy cờ trong suốt bài quốc ca.

Nội động từdập dềnh

Di chuyển qua lại hoặc lên xuống

"The wheat waved in the breeze."

Đồng lúa mì dập dềnh trong gió.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error