D
Dicread
HomeDictionaryDdiscontinuity

discontinuity

sự gián đoạn / điểm gián đoạn
Danh từ
Số nhiều: discontinuities

discontinuity mô ttrng thái không liên tc, bngt quãng hoc có mt khong hở, khiến cho mt dòng chy, mt chui skin hoc mt đường kkhông còn lin mch. Trong giao tiếp thông thường, tnày thường mang sc thái tiêu cc khi nói vsự đứt gãy trong logic, cm xúc hoc tiến trình ca mt câu chuyn. Ví dụ, khi mt bphim có nhng đon ct cnh quá đột ngt khiến người xem khó hiu, ta có thnói vsgián đon trong mch phim.

Phân bit trong ngcnh chuyên môn

Trong toán hc và vt lý, discontinuity mang nghĩa kthut là "đim gián đon". Đây là khái nim dùng để chmt vtrí mà ti đó hàm skhông liên tc hoc có sthay đổi giá trmt cách tc thi, không thông qua các bước chuyn tiếp mượt mà. Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đời thường (sngt quãng) và nghĩa chuyên ngànhim gián đon) để tránh dùng tquá trang trng trong văn nói hoc quá đơn gin trong văn bn khoa hc.

discontinuity (trong toán hc): Mt đim mà ti đó hàm sbngt quãng.
discontinuity (trong đời sng): Sthiếu liên tc trong mt chui skin.

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln discontinuity vi interruption. Trong khi interruption thường chmt hành động gây gián đon tm thi (như ai đó ngt li bn), thì discontinuity nhn mnh vào đặc tính hoc trng thái thiếu sliên kết, lin mch ca đối tượng.

Dùng discontinuity khi mun nói vvic bai đó ngt li: The discontinuity of my speech (Sai).
Dùng interruption: The interruption of my speech (Đúng).

Dùng discontinuity khi nói vsự đứt gãy trong lch shoc logic: The discontinuity between the two eras (Sthiếu liên tc gia hai thi đại).

Vmt ngpháp, discontinuity là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến cácim gián đon" cthtrong toán hc.

Ý nghĩa

Danh từsự gián đoạn

Sự thiếu liên tục hoặc trạng thái bị ngắt quãng hoặc mất kết nối

The sudden discontinuity in the narrative makes the plot difficult to follow.

Sự gián đoạn đột ngột trong lời kể khiến cốt truyện trở nên khó theo dõi.

Danh từđiểm gián đoạn

Một điểm hoặc vùng trong một hàm toán học hoặc môi trường vật lý nơi có sự thay đổi đột ngột về giá trị hoặc đặc tính

The graph shows a sharp discontinuity at x equals zero.

Đồ thị cho thấy một điểm gián đoạn mạnh tại vị trí x bằng không.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error