D
Dicread
HomeDictionaryCcontour

contour

đường viền / đường đồng mức / tạo khối / uốn lượn theo

/-tɔː(ɹ)/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: contoursQuá khứ: contouredPhân từ 2: contouredV-ing: contouring

contour mang ý nghĩa ct lõi là mô thình dáng bên ngoài hoc đường bao quanh ca mt vt thể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng cách dch khác nhau để phn ánh chính xác bn cht ca đối tượng được nhc đến.

Countable when referring to a specific line on a map or a particular boundary. Uncountable when discussing the general shape or silhouette of an object.

Ý nghĩa

Danh từđường viền

Đường bao quanh của một hình dáng hoặc hình thể, đặc biệt là những hình không đều

The artist carefully traced the contour of the model's face.

Họa sĩ cẩn thận vẽ theo đường viền khuôn mặt của người mẫu.

Danh từđường đồng mức

Một đường trên bản đồ nối các điểm có cùng độ cao so với mực nước biển

The hikers used a contour map to navigate the steep terrain.

Những người leo núi đã sử dụng bản đồ đường đồng mức để định hướng trên địa hình dốc.

Ngoại động từtạo khối
[~ to mold or draw]

Vẽ hoặc tạo hình một vật gì đó theo đường viền của nó

She used a special brush to contour her cheekbones with makeup.

Cô ấy đã sử dụng một chiếc cọ đặc biệt để tạo khối cho xương gò má bằng đồ trang điểm.

Nội động từuốn lượn theo
[~ to follow a shape]

Đi theo hình dáng hoặc đường viền của một vật gì đó

The new road contours around the base of the mountain.

Con đường mới uốn lượn theo chân núi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error