unconventional
độc đáo
Tính từ
So sánh hơn: more unconventionalSo sánh nhất: most unconventional
unconventional mô tả những điều không tuân theo các quy chuẩn, truyền thống hoặc kỳ vọng thông thường của xã hội. Từ này mang sắc thái tích cực hoặc trung lập, thường gợi lên sự sáng tạo, tư duy độc lập và lòng can đảm khi dám đi ngược lại đám đông. Khi dịch sang tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh mà ta có thể dùng từ "phá cách" (khi nói về phương pháp, tư duy) hoặc "độc lạ" (khi nói về phong cách, diện mạo).
Ý nghĩa
Tính từđộc đáo
Không dựa trên hoặc không tuân theo những gì thường được thực hiện hoặc tin tưởng
He has a very unconventional approach to teaching mathematics.
Anh ấy có một phương pháp dạy toán rất độc đáo.