D
Dicread
HomeDictionaryUunconventional

unconventional

phá cách / độc lạ
Tính từ
So sánh hơn: more unconventionalSo sánh nhất: most unconventional

unconventional mô tnhng điu không tuân theo các quy chun, truyn thng hoc kvng thông thường ca xã hi. Tnày mang sc thái tích cc hoc trung lp, thường gi lên ssáng to, tư duy độc lp và lòng can đảm khi dám đi ngược li đám đông. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ta có thdùng từ "phá cách" (khi nói vphương pháp, tư duy) hoc "độc lạ" (khi nói vphong cách, din mo).

Ý nghĩa

Tính từphá cách

Không dựa trên hoặc không tuân theo những gì thường được thực hiện hoặc tin tưởng

"He has a very unconventional approach to teaching mathematics."

Cách tiếp cận giảng dạy phá cách của cô ấy đã truyền cảm hứng cho học sinh suy nghĩ sáng tạo.

độc lạ

Khác với cách hành xử hoặc ăn mặc tiêu chuẩn hoặc truyền thống

Anh ấy nổi tiếng với phong cách ăn mặc độc lạ, thường mặc những họa tiết không ăn nhập với nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error