D
Dicread
HomeDictionaryUunconventional

unconventional

độc đáo
Tính từ
So sánh hơn: more unconventionalSo sánh nhất: most unconventional

unconventional mô tnhng điu không tuân theo các quy chun, truyn thng hoc kvng thông thường ca xã hi. Tnày mang sc thái tích cc hoc trung lp, thường gi lên ssáng to, tư duy độc lp và lòng can đảm khi dám đi ngược li đám đông. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ta có thdùng từ "phá cách" (khi nói vphương pháp, tư duy) hoc "độc lạ" (khi nói vphong cách, din mo).

Ý nghĩa

Tính từđộc đáo

Không dựa trên hoặc không tuân theo những gì thường được thực hiện hoặc tin tưởng

He has a very unconventional approach to teaching mathematics.

Anh ấy có một phương pháp dạy toán rất độc đáo.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error