D
Dicread
HomeDictionaryIintermittent

intermittent

gián đoạn
Tính từ

intermittent được sdng để mô tmt svic hoc hin tượng không din ra liên tc mà bngt quãng, lúc có lúc không, hoc xy ra theo nhng khong thi gian không đều. Đim mu cht ca tnày là slp li nhưng khôngn định vmt thi gian. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "gián đon", "tng đợt" hoc "thnh thong".

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit intermittent vi mt stdgây nhm ln như occasional hoc periodic:

intermittent: Nhn mnh vào vic bngt quãng hoc dng li ri li bt đầu, thường mang sc thái không dự đoán trước được hoc gây khó chu (ví dụ: intermittent rain - mưa gián đon, lúc tnh lúc mưa).
occasional: Chnhng svic thnh thong mi xy ra, tn sut rt thp và không nht thiết phi có tính cht lp đi lp li theo chu kỳ (ví dụ: occasional visits - nhng chuyến thăm thnh thong mi có).
periodic: Chnhng svic xy ra theo mt chu kcố định, có tính quy lut và có thdự đoán được (ví dụ: periodic reviews - các đợt đánh giá định kỳ).

Ngcnh sdng thc tế

Trong lĩnh vc kthut hoc y tế, intermittent mô tnhng triu chng hoc li xy ra không liên tc, khiến vic chn đoán trnên khó khăn hơn. Ví dụ, mt li phn mm intermittent fault là li lúc xut hin lúc không, thay vì li cố định luôn xy ra mi khi chy chương trình.

Đúng: intermittent fasting (nhn ăn gián đon - mt phương pháp ăn ung có khong thi gian nhn và ăn xen kẽ).
Sai: Không nên dùng intermittent để mô tmt thói quen hiếm khi xy ra (trong trường hp này hãy dùng rare hoc occasional).

Vmt ngpháp, intermittent là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho đặc đim ca hin tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từgián đoạn

Xảy ra theo những khoảng thời gian không đều; không liên tục hoặc không ổn định

The region experienced intermittent rain throughout the afternoon.

Khu vực này có mưa gián đoạn trong suốt buổi chiều.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error