D
Dicread
HomeDictionaryAanomalous

anomalous

bất thường
Tính từ
So sánh hơn: more anomalousSo sánh nhất: most anomalous

anomalous được sdng để mô tmt svt, hin tượng hoc kết qukhông tuân theo quy lut thông thường, gây ngc nhiên vì skhác bit so vi tiêu chun hoc kvng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bt thường", nhưng sc thái ca nó thiên vssai lch mang tính kthut, khoa hc hoc thng kê hơn là skquc trong tính cách con người.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim mu cht khi sdng anomalous là nhn mnh vào sự "lch chun". Nó thường xut hin trong các báo cáo nghiên cu, phân tích dliu hoc quan sát thiên văn để chra mt đim dliu không khp vi phn còn li ca tp hp.

Để phân bit vi các ttương tự:
anomalous tp trung vào ssai lch so vi mt hthng hoc quy lut đã thiết lp (ví dụ: mt kết quthí nghim bt thường).
abnormal cũng có nghĩa là bt thường, nhưng thường mang hàm ý tiêu cc, không khe mnh hoc không đúng vmt sinh hc/tâm lý (ví dụ: nhp tim bt thường).
unusual là tphthông nht, đơn gin chlà ít khi xy ra, không nht thiết phi là mt ssai lch mang tính hthng.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln gia anomalous và abnormal vì chai đều dch là "bt thường". Tuy nhiên, hãy cn trng: nếu bn nói vmt hành vi klca mt người, abnormal hoc strange stnhiên hơn. Nếu bn nói vmt biến strong biu đồ không khp vi xu hướng chung, anomalous là la chn chính xác nht.

Mt người có hành vi anomalous (Sai vì anomalous không dùng cho tính cách/hành vi cá nhân).
Mt kết quả đo lường anomalous (Đúng vì đây là ssai lch dliu).

Vmt ngpháp, anomalous là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từbất thường

Khác biệt so với những gì tiêu chuẩn, bình thường hoặc được mong đợi

The scientists discovered an anomalous reading in the temperature data.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra một chỉ số bất thường trong dữ liệu nhiệt độ.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error