D
Dicread
HomeDictionaryPplural

plural

số nhiều / dạng số nhiều / đa nguyên
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: plurals

plural chyếu được sdng trong ngpháp để chcác đối tượng có slượng thai trlên. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tiếng Vit không biến đổi hình thái từ để thhin snhiu (không thêm hu tnhư s hay es), mà thường sdng các tchslượng hoc từ định lượng đứng trước danh từ.

Skhác bit vngnghĩa

Trong khi plural thường được hiu là snhiu trong ngôn nghc, nó còn có mt nghĩa rng hơn trong triết hc hoc xã hi hc để chsự đa nguyên, tc là stn ti ca nhiu nim tin, giá trhoc hthng khác nhau trong mt cng đồng. Cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln gia mt thut ngkthut vngôn ngvà mt khái nim vtư tưởng.

Ngpháp: plural form (dng snhiu).
Xã hi/Triết hc: plural society (xã hi đa nguyên).

Lưu ý vcách dùng

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà plural sẽ được dch là snhiu hoc đa nguyên. Mt sai lm phbiến là cgng tìm mt ttương đương duy nht cho mi trường hp. Ví dụ, không nên dùng từ đa nguyên khi đang nói vvic chia động ttrong tiếng Anh.

The noun is in plural. (Danh tnàydng đa nguyên) -> Sai ngcnh.
The noun is in plural. (Danh tnàydng snhiu) -> Đúng ngcnh.

Used to refer to a specific grammatical form of a word, such as when comparing the singular 'apple' to the plural 'apples'.

Ý nghĩa

Tính từsố nhiều

Thuộc về hoặc biểu thị một số lượng lớn hơn một

The word 'cats' is the plural form of 'cat'.

Từ `cats` là dạng số nhiều của từ `cat`.

Danh từdạng số nhiều

Một hình thái của từ (như danh từ, đại từ hoặc động từ) dùng để chỉ nhiều hơn một người, vật hoặc trường hợp

In English, most nouns form the plural by adding an 's'.

Trong tiếng Anh, hầu hết các danh từ tạo thành số nhiều bằng cách thêm `s`.

Tính từđa nguyên

Bao gồm hoặc đề cập đến nhiều hơn một người hoặc vật; đa dạng

The city is known for its pluralistic society and cultural diversity.

Thành phố này nổi tiếng với xã hội đa nguyên và sự đa dạng văn hóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error