D
Dicread
HomeDictionaryAatypicality

atypicality

tính không điển hình
Danh từ

atypicality mô ttrng thái hoc đặc đim không mang tính đại din cho mt loi, mt nhóm hoc mt lp nào đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tính không đin hình". Sc thái chính ca nó là slch chun so vi nhng kvng thông thường hoc nhng đặc đim phbiến nht ca mt đối tượng cthể. Tnày thường được sdng trong các bi cnh chuyên môn như y khoa, tâm lý hc hoc phân tích dliu để chra rng mt trường hp nào đó không tuân theo các quy lut thông thường.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit atypicality vi abnormality (sbt thường). Trong khi abnormality thường mang hàm ý tiêu cc, chmt điu gì đó sai trái, li hoc gây hi, thì atypicality mang tính trung lp hơn. Mt đặc đim "không đin hình" có thkhông hxu hay sai, nó chỉ đơn gin là hiếm gp hoc không khp vi mô ttiêu chun.

Ví dụ: Mt bnh nhân có các triu chng atypical (không đin hình) có thkhông nguy kch hơn bnh nhân khác, nhưng hkhiến bác sĩ khó chn đoán hơn vì không xut hin các du hiu quen thuc.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng atypicality, hãy chú ý đến đối tượng mà bn đang so sánh. Tnày luôn ngm định có mt "mu chun" (typical pattern) để làm căn cứ đối chiếu. Nếu không có mt chun mc chung, vic dùng atypicality strnên mơ hồ.

Đúng: The atypicality of the symptoms (Tính không đin hình trong các triu chng) — vì y khoa có các triu chng đin hình để so sánh.
Sai: The atypicality of his personality (Tính không đin hình trong tính cách ca anhy) — vì tính cách con người đa dng và không có mt "mu chun" duy nht để định nghĩa là đin hình hay không.

Vmt ngpháp, atypicality là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt khái nim hoc trng thái tru tượng.

Ý nghĩa

Danh từtính không điển hình

Trạng thái hoặc đặc điểm không mang tính đại diện cho một loại, một nhóm hoặc một lớp nào đó

The atypicality of the patient's symptoms made the diagnosis difficult.

Tính không điển hình trong các triệu chứng của bệnh nhân đã khiến việc chẩn đoán trở nên khó khăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error