D
Dicread
HomeDictionaryPpeculiarity

peculiarity

đặc điểm riêng / thói quen kỳ lạ
Danh từ
Số nhiều: peculiarities

peculiarity dùng để chmt đặc đim, tính cht hoc thói quen đặc trưng, khiến mt đối tượng trnên khác bit vi nhng đối tượng khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trung lp (chsự đặc thù) hoc sc thái hơi tiêu cc (chskquc, lp dị). Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi mun nhn mnh vào mt đặc đim độc đáo, mang tính nhn din cao, peculiarity tương đương vi characteristic hoc feature. Tuy nhiên, peculiarity thường gi cm giác vmt điu gì đó hiếm gp hoc không phbiến. Ngược li, khi dùng để mô thành vi ca con người, tnày thường ám chnhng thói quen llùng, khó hiu. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi eccentricity hoc oddity. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi các tchỉ "đặc đim chung" vì peculiarity luôn nhn mnh vào sự "riêng bit" hoc "khác thường". Ví dvsự đặc thù: The linguistic peculiarities of the dialect (Nhng đặc đim ngôn ngữ đặc thù ca phương ngnày). Ví dvskquc: He has a few peculiarities that make him stand out (Anhy có mt vài thói quen klkhiến anhy trnên ni bt). Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên dch là "đặc đim riêng", "nét đặc thù" hoc "sklạ". Tránh dch mt cách máy móc là "sự đặc bit" vì peculiarity thường nhn mnh vào khía cnh khác bit so vi chun mc thông thường hơn là sxut sc hay ưu tú. Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy theo slượng đặc đim mà bn đang đề cp đến.

Ý nghĩa

Danh từđặc điểm riêng

Một đặc tính hoặc phẩm chất bất thường, kỳ lạ hoặc đặc trưng cho một người, vật hoặc nhóm cụ thể

"The local dialect has a certain peculiarity that makes it instantly recognizable."

Phương ngữ địa phương có một đặc điểm riêng khiến nó có thể được nhận ra ngay lập tức.

Danh từthói quen kỳ lạ

Một thói quen hoặc cách hành xử lạ lùng hoặc lập dị của một cá nhân

"His habit of humming while reading was a peculiar peculiarity that often distracted his classmates."

Thói quen ngân nga khi đọc sách là một đặc điểm kỳ lạ thường gây xao nhãng cho các bạn cùng lớp của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error