D
Dicread
HomeDictionarySsporadic

sporadic

rời rạc
Tính từ

sporadic được dùng để mô tnhng svic xy ra mt cách không đều đặn, ngt quãng và không theo mt quy lut hay lch trình cthnào. Đim mu cht ca tnày là sthiếu tính liên tc và tính dbáo. Khi mt svic được gi là sporadic, nó thường gi lên cm giác vnhng đợt bùng phát ngn, ri rc, xen kbi nhng khong thi gian hoc khong không gian trng. Skhác bit vsc thái Người hc tiếng Anh thường dnhm ln sporadic vi occasional. Tuy nhiên, có mt skhác bit tinh tế vcm giác: sporadic thường mang sc thái ngu nhiên, đôi khi gây khó chu hoc khó kim soát, thường dùng cho các hin tượng tiêu cc hoc khôngn định. Ví dụ: sporadic gunfire (tiếng súng nri rc) hoc sporadic outbreaks (các đợt bùng phát ri rác). occasional mang tính cht thnh thong, nhnhàng hơn và thường dùng cho các thói quen hoc skin bình thường. Ví dụ: occasional visits (nhng chuyến thăm thnh thong). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm: Khi nói vkhông gian hoc sphân bố: hãy dùng "ri rác". Ví dụ: sporadic violence nên dch là "bo lc ri rác" thay vì "bo lc thnh thong". Khi nói vthi gian hoc tn sut: hãy dùng "thnh thong", "ri rc" hoc "ngt quãng". Ví dụ: sporadic efforts nên dch là "nhng nlc ri rc" để nhn mnh vic thiếu kiên trì và không liên tc.

Ý nghĩa

Tính từrời rạc

Xảy ra theo những khoảng thời gian không đều hoặc chỉ ở một vài nơi; rải rác hoặc cô lập về mặt thời gian hoặc không gian

"The city experienced sporadic outbreaks of violence throughout the week."

Thành phố đã trải qua những đợt bùng phát bạo lực rời rạc trong suốt cả tuần.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error