D
Dicread
HomeDictionaryNnoun

noun

danh từ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: nounsQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

Thut ngnày đóng vai trò như mt nhãn kthut trong ngôn nghc. Nó phân loi các thành phn cơ bn ca câu đóng vai trò là chnghoc tân ngữ, to nên nhng đim ta cthể để các động tvà tính txoay quanh. Trong môi trường hc thut hoc lp hc, tnày mang tính quy chun và thường được dùng để áp dng các quy tc ngpháp. Ngoài lĩnh vc ngôn nghc, nó hiếm khi được sdng trkhi tho lun vcơ chế ngôn nghoc chơi các trò chơi vtvng.

Có thể đếm được khi đề cập đến một từ cụ thể trong câu (ví dụ: "Có một danh từ trong cụm từ này"). Không đếm được khi đề cập đến danh mục ngữ pháp nói chung (ví dụ: "Anh ấy đang học cách sử dụng danh từ và động từ").

Ý nghĩa

Danh từdanh từ
[none]

Từ dùng để định danh một người, địa điểm, vật thể hoặc ý tưởng

"The word "apple" is a noun."

Từ `apple` là một danh từ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error