D
Dicread
HomeDictionaryLlinguistics

linguistics

ngôn ngữ học
Danh từ

linguistics không đơn thun là vic hc nhiu ngôn ngữ (đa ngôn ngữ), mà là mt ngành khoa hc nghiên cu vbn cht, cu trúc và svn hành ca ngôn ngnói chung. Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia linguist (nhà ngôn nghc) và mt người biết nói nhiu thtiếng (polyglot). Trong khi mt polyglot là người có khnăng giao tiếp bng nhiu ngôn ngữ, thì mt linguist là người phân tích các quy lut ngpháp, âm vvà ngnghĩa để hiu cách ngôn nghot động.

Phân bit khái nim

Mt sai lm phbiến là coi linguistics như mt khóa hc ngoi ngữ. Thc tế, linguistics tp trung vào các lý thuyết tru tượng. Ví dụ, thay vì hc cách nói tiếng Pháp, mt nhà ngôn nghc snghiên cu cách các âm tiết trong tiếng Pháp tương tác vi nhau hoc cách cu trúc câu trong tiếng Pháp khác vi tiếng Vit.

Sai: I am studying linguistics to speak five languages. (Tôi hc ngôn nghc để nói được năm thtiếng.)
✅ Đúng: I am studying linguistics to understand the universal structures of human language. (Tôi hc ngôn nghc để hiu các cu trúc phquát ca ngôn ngloài người.)

Các phân nhánh chuyên sâu

Khi sdng linguistics, người ta thường đi kèm vi các thut ngchuyên môn để chrõ lĩnh vc nghiên cu. Vic nm rõ các thut ngnày giúp tránh nhm ln trong văn phong hc thut:

Phonetics và Phonology: Nghiên cu về âm thanh và hthng âm thanh.
Syntax: Nghiên cu vcách sp xếp từ để to thành câu đúng quy tc.
Semantics: Nghiên cu về ý nghĩa ca tvà câu.
Pragmatics: Nghiên cu vcách ngcnhnh hưởng đến ý nghĩa ca li nói.

Đặc đim ngpháp

linguistics là mt danh tkhông đếm được và luôn kết thúc bng đuôi -ics (tương tnhư physics hay mathematics). Mc dù có hình thc snhiu, nhưng nó luôn đi kèm vi động tchiangôi thba số ít.

Ý nghĩa

Danh từngôn ngữ học

Việc nghiên cứu khoa học về ngôn ngữ và cấu trúc của nó, bao gồm nghiên cứu về hình thái học, cú pháp học, ngữ âm học và ngữ nghĩa học

She decided to pursue a degree in linguistics to understand how languages evolve.

Cô ấy quyết định theo đuổi bằng cấp về ngôn ngữ học để hiểu cách các ngôn ngữ tiến hóa.

Ví dụ

She decided to pursue a degree in linguistics to understand how languages evolve.

Cô ấy quyết định theo đuổi bằng cấp về ngôn ngữ học để hiểu cách các ngôn ngữ tiến hóa.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 5, 2026Report an Error