D
Dicread
HomeDictionaryNnorm

norm

chuẩn mực
[C/U] Cả hai
Số nhiều: norms

norm thường được hiu là mt chun mc, mt quy tc ngm hoc mt khuôn mu hành vi được chp nhn rng rãi trong mt cng đồng hoc xã hi. Đim mu cht ca norm không nmcác văn bn pháp lut cng nhc, mà nmskvng chung ca mi người vvic điu gì là "bình thường" hoc "đúng đắn" trong mt tình hung cthể. Nếu mt cá nhân đi ngược li norm, hcó thbcoi là kquc hoc không phù hp, dù hành động đó không hvi phm pháp lut.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln norm vi standard hoc rule. Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit quan trng:

norm: Mang tính xã hi và văn hóa, thường là nhng quy tc không chính thc. Ví dụ: Vic mc đồ đen đi dự đám tang là mt norm (chun mc xã hi), không phi là mt lut lbt buc.
standard: Mang tính kthut, cht lượng hoc đo lường. Ví dụ: safety standards (các tiêu chun an toàn) là nhng yêu cu cthphi đạt được để đảm bo cht lượng.
rule: Mang tính bt buc và có chế tài xpht rõ ràng. Ví dụ: school rules (ni quy nhà trường) là nhng quy định mà hc sinh phi tuân theo nếu không mun bklut.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong toán hc và thng kê, norm có nghĩa là giá trtrung bình hoc mt phép đo độ dài ca vectơ, hoàn toàn khác vi nghĩa "chun mc" trong xã hi hc. Khi dch sang tiếng Vit, cn xác định rõ văn cnh để tránh nhm ln gia "chun mc" và "giá trchun".

Mt sai lm phbiến là sdng norm để chmt quy định hành chính. Hãy nhrng norm thiên vxu hướng hành vi chung ca đám đông hơn là mt mnh lnh tcp trên.

Sai: The company has a norm that employees must arrive at 8 AM. (Công ty có mt chun mc rng nhân viên phi đến lúc 8 gisáng - dùng rule hoc policy schính xác hơn).
✅ Đúng: In some cultures, bowing is the social norm when greeting elders. (Trong mt snn văn hóa, cúi chào là chun mc xã hi khi chào hi người ln tui).

Vmt ngpháp, norm là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhng quy tc chung ca xã hi, chúng ta thường dùng dng snhiu norms (ví dụ: social norms).

Countable when referring to a specific rule of behavior, such as a cultural norm. Uncountable when referring to the general state of being standard or the average level of something.

Ý nghĩa

Danh từchuẩn mực

Một tiêu chuẩn, quy tắc hoặc khuôn mẫu điển hình hoặc được mong đợi trong một nhóm cụ thể

The social norm is to shake hands when meeting someone for the first time.

Chuẩn mực xã hội là bắt tay khi gặp ai đó lần đầu tiên.

Ví dụ

The social norm is to shake hands when meeting someone for the first time.

Chuẩn mực xã hội là bắt tay khi gặp ai đó lần đầu tiên.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error