D
Dicread
HomeDictionaryVverb

verb

động từ
[C] Đếm được
Số nhiều: verbs

Trong tiếng Anh, verb không chỉ đơn thun là tchhành động mà còn bao hàm ctrng thái hoc stn ti. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là sphân chia gia động tchhành động (action verbs) và động ttrng thái (stative verbs). Trong khi tiếng Vit có thdùng mt tcho chai mc đích, tiếng Anh phân bit rt rõ: các động ttrng thái như love, know, believe thường không được dùngthtiếp din (V-ing). Ví dụ, thay vì nói "I am knowing the answer" (sai), bn phi nói "I know the answer" (đúng). Phân loi và đặc đim vn dng Mt thách thc ln đối vi người Vit là khái nim ni động từ (intransitive verbs) và ngoi động từ (transitive verbs). Ngoi động tbt buc phi có mt tân ngữ đi kèm để hoàn thành ý nghĩa ca câu, trong khi ni động tthì không. Vic nhm ln gia hai loi này thường dn đến li thiếu tân nghoc dùng sai gii từ. Sai: "I discussed about the problem" (Vì discuss là ngoi động từ, không cn gii tabout). ✅ Đúng: "I discussed the problem". Lưu ý vbiến đổi hình thái Khác vi tiếng Vit là ngôn ngữ đơn lp (tkhông biến đổi hình thái), verb trong tiếng Anh thay đổi hình thc tùy theo thi gian (tense), ngôi (person) và slượng (number) ca chngữ. Người hc cn đặc bit lưu ý vic chia động từ ở ngôi thba số ít trong thì hin ti đơn (thêm s hoc es) và vic sdng các động tbt quy tc trong thì quá khứ, điu mà tiếng Vit không có cơ chế tương đương.

Ý nghĩa

Danh từđộng từ

Một từ dùng để mô tả một hành động, trạng thái hoặc sự việc, đóng vai trò là thành phần chính của vị ngữ trong câu

"In the sentence 'The cat sleeps', the word 'sleeps' is the verb."

Trong câu 'The cat sleeps', từ `sleeps` là động từ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error