D
Dicread
HomeDictionarySsymmetrical

symmetrical

đối xứng / cân đối
Tính từ
So sánh hơn: more symmetricalSo sánh nhất: most symmetrical

symmetrical mô tmt trng thái mà trong đó hai na ca mt vt thhoc hình khi là hìnhnh phn chiếu ca nhau qua mt trc hoc mt đim trung tâm. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đối xng", mang tính cht kthut và chính xác vmt hình hc. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit rõ gia symmetrical và balanced. Trong khi symmetrical yêu cu strùng khp tuyt đối vhình dng và vtrí (như hai cánh ca mt con bướm), thì balanced (cân đối) mang nghĩa rng hơn, chshài hòa vtlhoc trng lượng mà không nht thiết phi ging ht nhau vhình dáng. symmetrical: Tp trung vào sự đối xng gương, chính xác tuyt đối. balanced: Tp trung vào sự ổn định, hài hòa, không nht thiết phi đối xng. Lưu ý khi sdng Trong các ngcnh nghthut hoc kiến trúc, symmetrical thường gi lên cm giác trang trng, nghiêm túc và ổn định. Ngược li, sthiếu đối xng (asymmetrical) thường được dùng để to ra snăng động hoc phá cách. Đúng: The building has a symmetrical facade (Tòa nhà có mt tin đối xng). Sai: Sdng symmetrical để mô tmt scân bng vcm xúc hoc quyn lc; trong trường hp này, hãy dùng balanced hoc equal. Vmt ngpháp, đây là mt tính tdùng để mô tả đặc đim ca svt, thường đứng sau động tto-be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từđối xứng

Có các phần với kích thước, hình dạng và vị trí hoàn toàn giống nhau ở hai bên đối diện của một đường phân chia hoặc một điểm trung tâm

"The butterfly's wings are perfectly symmetrical."

Cánh của con bướm đối xứng một cách hoàn hảo.

cân đối

Có sự sắp xếp các bộ phận một cách cân bằng hoặc tỷ lệ sao cho tạo ra cảm giác hài hòa

Kiến trúc sư đã thiết kế một mặt tiền cân đối cho bảo tàng mới để gợi lên cảm giác về sự ổn định.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error