D
Dicread
HomeDictionaryUunorthodox

unorthodox

không chính thống / không theo chính giáo
Tính từ

unorthodox mô tnhng điu đi ngược li vi các quy chun, truyn thng hoc nim tin phbiến. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường mang sc thái trung lp hoc thm chí là tích cc, gi lên ssáng to, đột phá và tư duy độc lp. Khi mt phương pháp được gi là unorthodox, nó có nghĩa là phương pháp đó không đi theo li mòn nhưng có thmang li hiu qubt ngờ. Skhác bit vngcnh Trong bi cnh tôn giáo, unorthodox mang nghĩa hp và nghiêm ngt hơn, chnhng quan đim hoc nim tin không tuân theo giáo lý chính thng. Ở đây, tnày có thmang sc thái tiêu cc hơn, ám chssai lch hoc dgiáo. Khi so sánh vi unconventional, chai đều chskhông truyn thng. Tuy nhiên, unconventional thường nhn mnh vào phong cách hoc thói quen cá nhân (ví dụ: cách ăn mc), trong khi unorthodox thường gn lin vi phương pháp, chiến thut hoc nim tin hthng (ví dụ: chiến thut quân shoc phương pháp điu try tế). Ví dminh ha Cách dùng tích cc/trung lp: An unorthodox approach to problem-solving (Mt cách tiếp cn gii quyết vn đề độc đáo/không chính thng). Cách dùng trong tôn giáo: Unorthodox beliefs (Nhng nim tin không theo chính giáo). Lưu ý vngpháp unorthodox là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhông chính thống

Trái ngược với những gì thông thường, truyền thống hoặc được chấp nhận

"He took an unorthodox approach to solving the mathematical problem."

Cách tiếp cận giảng dạy không chính thống của ông bao gồm việc để học sinh dẫn dắt các bài học.

Tính từkhông theo chính giáo

Không tuân theo các học thuyết hoặc niềm tin đã được thiết lập của một tôn giáo

"The priest was defrocked for holding unorthodox views on the nature of the trinity."

Vị linh mục bị cáo buộc là có những quan điểm không theo chính giáo về bản chất của ba ngôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error